ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NĂM 2016

Thứ năm - 13/10/2016 20:17

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NĂM 2016

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC NĂM 2016

(Một số trường khu vực phía Nam)

1. Đại Học Y Dược TPHCM - 2016

Có thể tải file word theo link sao: https://1drv.ms/u/s!AthqBYtrpNQLhYddzwsyJ-NeM04-mQ

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

1

D720101

Y đa khoa (học 6 năm)

26.75

2

D720601

Răng - Hàm - Mặt (học 6 năm)

26

3

D720401

Dược học (học 5 năm)

25.25

4

D720201

Y học cổ truyền (học 6 năm)

24

5

D720302

Y học dự phòng (học 6 năm)

23

6

D720501

Điều dưỡng

22.5

7

D720501

Điều dưỡng (Gây mê hồi sức)

22.75

8

D720301

Y tế công cộng

20.5

9

D720332

Xét nghiệm y học

24

10

D720503

Vật lí trị liệu, phục hồi chức năng

22

11

D720330

Kỹ thuật hình ảnh y học

23.5

12

D720602

Kỹ thuật Phục hình răng

23

 

 

2. Đại Học Y Dược Cần Thơ - 2016

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

1

D720101

Y đa khoa (học 6 năm) *

25

2

D720103

Y học dự phòng (học 6 năm) *

22.5

3

D720201

Y học cổ truyền (học 6 năm) *

23

4

D720301

Y tế công cộng (học 4 năm)

21.25

5

D720332

Xét nghiệm y học (học 4 năm)

23.25

6

D720401

Dược học (học 5 năm) *

24.25

7

D720501

Điều dưỡng (học 4 năm)

22.25

8

D720601

Răng - Hàm - Mặt (học 6 năm) *

24.25

 

3. Đại học Cảnh sát

Ngành

Khối A

Khối A1

Khối C

Khối D1

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

- Điều tra trinh sát

25,00

26,25

24,25

25,25

23,00

27,50

22,50

25,50

 

4. Đại học An ninh

Ngành

Khối A

Khối A1

Khối C

Khối D1

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

- Điều tra trinh sát

25,00

26,75

23,75

26,50

22,75

26,50

23,00

25,00

5. ĐH Bách khoa TP. HCM

STT

Nhóm ngành/Ngành

Điểm chuẩn

 
 

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

 

1

106

Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin

25,50

 

2

108

Nhóm ngành điện-điện tử

24,25

 

3

109

Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử

23,75

 

4

112

Nhóm ngành dệt-may

22,50

 

5

114

Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học

24,00

 

6

115

Nhóm ngành Xây dựng

22,75

 

7

117

Kiến trúc (môn Toán x 2)

28,75

 

8

120

Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí

20,00

 

9

123

Quản lý công nghiệp

23,50

 

10

125

Nhóm ngành môi trường

23,25

 

11

126

Nhóm ngành kỹ thuật giao thông

24,00

 

12

127

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

23,00

 

13

129

Kỹ thuật Vật liệu

22,00

 

14

130

Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ

20,50

 

15

131

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

22,00

 

16

136

Nhóm ngành vật lý kỹ thuật-cơ kỹ thuật

23,00

 

ĐẠI HỌC CHÍNH QUY CHẤT LƯỢNG CAO (GIẢNG DẠY BẰNG TIẾNG ANH)

 

17

206

Khoa học máy tính (chất lượng cao)

23,25

 

18

207

Kỹ thuật máy tính (chất lượng cao)

21,50

 

19

208

Kỹ thuật điện, điện tử (tiên tiến)

21,50

 

20

209

Kỹ thuật cơ khí (chất lượng cao)

20,25

 

21

210

Kỹ thuật cơ - điện tử (chất lượng cao)

22,25

 

22

214

Kỹ thuật hoá học (chất lượng cao)

22,75

 

23

215

Kỹ thuật công trình xây dựng (chất lượng cao)

20,50

 

24

216

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng (chất lượng cao)

19,00

 

25

219

Công nghệ thực phẩm (chất lượng cao)

21,00

 

26

220

Kỹ thuật dầu khí (chất lượng cao)

19,00

 

27

223

Quản lý công nghiệp (chất lượng cao)

19,75

 

28

225

Quản lý tài nguyên và môi trường (chất lượng cao)

19,75

 

29

241

Kỹ thuật môi trường (chất lượng cao)

19,50

 

30

242

Công nghệ kỹ thuật ô tô (chất lượng cao)

20,50

 

31

245

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chất lượng cao)

19,00

 

 

CAO ĐẲNG CHÍNH QUY

 

32

C65

Bảo dưỡng công nghiệp (Cao đẳng)

14,25

 
 

6. Đại Học Ngoại Thương (phía Nam) - 2016

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

D310101

Kinh tế

A00

26.5

 

2

D310101

Kinh tế

A01; D01; D06

25

 

3

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A00

25.75

Toán 8 điểm

4

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A01; D01

24.5

Toán 8 điểm

5

D340301

Kế toán

A00

25.75

Toán 8 điểm

6

D340301

Kế toán

A01; D01

24.5

Toán 8 điểm

7

D340101

Quản trị kinh doanh

A00

26

Toán 9 điểm

8

D340101

Quản trị kinh doanh

A01; D01

24.5

Toán 9 điểm

7. Đại Học Kinh Tế TPHCM - 2016

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

D310101

Kinh tế

A00; A01; D01

18

 

2

D340101

Quản trị kinh doanh

A00; A01; D01

21

 

3

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00; A01; D01

21

 

4

D340115

Marketing

A00; A01; D01

21

 

5

D340121

Kinh doanh thương mại

A00; A01; D01

21

 

6

D340120

Kinh doanh quốc tế

A00; A01; D01

21

 

7

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A00; A01; D01

21

 

8

D340301

Kế toán

A00; A01; D01

21

 

9

D340405

Hệ thống thông tin quản lí

A00; A01; D01

25

Toán nhân 2

10

D380101

Luật

A00; A01; D01

21

 

11

D220201

Ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

D01

28

Tiếng Anh nhân 2


8. Đại học Kinh Tế – Luật – Đại Học Quốc Gia TPHCM - 2016

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

401

Kinh tê hoc

A00

22.75

2

401

Kinh tê hoc

A01; D01

21.75

3

402

Kinh tê đôi ngoại

A00

25.5

4

402

Kinh tê đôi ngoại

A01; D01

24.5

5

402C

Kinh tê đôi ngoại Chât lượng cao

A00

24.25

6

402C

Kinh tê đôi ngoại Chât lượng cao

A01; D01

23.25

7

403

Kinh tê và Quản lý công

A00

22.5

8

403

Kinh tê và Quản lý công

A01; D01

21.5

9

403C

Kinh tê và Quản lý công Chât lượng cao

A00; A01; D01

20

10

404

Tài chính - Ngân hàng

A00

23.25

11

404

Tài chính - Ngân hàng

A01; D01

22.25

12

404C

Tài chính - Ngân hàng Chât lương cao

A00

22

13

404C

Tài chính - Ngân hàng Chât lương cao

A01; D01

21

14

405

Kê toán

A00

24

15

405

Kê toán

A01; D01

23

16

405C

Kê toán Chât lương cao

A00; A01; D01

20

17

406

Hệ thông thông tin quản lý

A00

22.5

18

406

Hệ thông thông tin quản lý

A01; D01

21.5

19

406C

Hê thông thông tin quản lý Chât lượng cao

A00; A01; D01

20

20

407

Ọuản tri kinh doanh

A00

24.25

21

407

Ọuản tri kinh doanh

A01; D01

23.25

22

407C

Quản tri kinh doanh Chât lượng cao

A00

22.5

23

407C

Quản tri kinh doanh Chât lượng cao

A01; D01

21.5

24

408

Kinh doanh quôc tê

A00

25

25

408

Kinh doanh quôc tê

A01; D01

24

26

408C

Kinh doanh quôc tê Chât lượng cao

A00

23.75

27

408C

Kinh doanh quôc tê Chât lượng cao

A01; D01

22.75

28

408CA

Kinh doanh quôc tê Chât lương cao hoàn toàn băng tiêng Anh

A00; A01; D01

20

29

409

Kiêm toán

A00

24.75

30

409

Kiêm toán

A01; D01

23.75

31

409C

Kiêm toán Chât lượng cao

A00

22.75

32

409C

Kiêm toán Chât lượng cao

A01; D01

21.75

33

410

Marketing

A00

24

34

410

Marketing

A01; D01

23

35

410C

Marketing Chât lượng cao

A00; A01; D01

20

36

411

Thương mai điện tử

A00

23

37

411

Thương mai điện tử

A01; D01

22

38

501

Luât kinh doanh

A00

24

39

501

Luât kinh doanh

A01; D01

23

40

50IC

Luât kinh doanh Chât lương cao

A00; A01; D01

20

41

502

Luât thương mai quôc tê

A00

24

42

502

Luât thương mai quôc tê

A01; D01

23

43

502C

Luật thương mại quôc tê Chât lượng cao

A00

23

44

502C

Luật thương mại quôc tê Chât lượng cao

A01; D01

22

45

503

Luât dân sư

A00

23.25

46

503

Luât dân sư

A01; D01

22.25

47

503C

Luât dân sư Chât lượng cao

A00; A01; D01

20

48

504

Luật Tài chính - Ngân hàng

A00

22.75

49

504

Luật Tài chính - Ngân hàng

A01; D01

21.75

9. Đại Học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia TPHCM - 2016

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

D340101

Quản trị kinh doanh

(Toán, Lý, Hoá),(Toán, Lý, Tiếng Anh),(Toán, Văn, Tiếng Anh)

22.5

2

D340201

Tài chính ngân hàng

(Toán, Lý, Hoá),(Toán, Lý, Tiếng Anh),(Toán, Văn, Tiếng Anh)

21.5

3

D420201

Công nghệ sinh học

(Toán, Lý, Hoá),(Toán, Lý, Tiếng Anh),(Toán, Hoá, Sinh),(Toán, Văn, Tiếng Anh)

20.5

4

D440112

Hoá sinh

(Toán, Lý, Hoá),(Toán, Lý, Tiếng Anh),(Toán, Hoá, Sinh)

21

5

D460112

Toán ứng dụng

(Toán, Lý, Hoá),(Toán, Lý, Tiếng Anh)

19

6

D480201

Công nghệ thông tin

(Toán, Lý, Hoá),(Toán, Lý, Tiếng Anh)

20.75

7

D510602

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

(Toán, Lý, Hoá),(Toán, Lý, Tiếng Anh),(Toán, Văn, Tiếng Anh)

20

8

D510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

(Toán, Lý, Hoá),(Toán, Lý, Tiếng Anh),(Toán, Văn, Tiếng Anh)

22.5

9

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

(Toán, Lý, Hoá),(Toán, Lý, Tiếng Anh)

19.25

10

D520212

Kỹ thuật Y Sinh

(Toán, Lý, Hoá),(Toán, Lý, Tiếng Anh),(Toán, Hoá, Sinh)

22

11

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

(Toán, Lý, Hoá),(Toán, Lý, Tiếng Anh)

19.75

12

D580208

Kỹ thuật không gian

(Toán, Lý, Hoá),(Toán, Lý, Tiếng Anh)

17

13

D540101

Công nghệ thực phẩm

(Toán, Lý, Hoá),(Toán, Lý, Tiếng Anh),(Toán, Hoá, Sinh)

20

14

D580208

Kỹ thuật xây dựng

(Toán, Lý, Hoá),(Toán, Lý, Tiếng Anh)

18

15

D620305

Quản lý nguồn lợi thuỷ sản

(Toán, Lý, Hoá),(Toán, Lý, Tiếng Anh),(Toán, Hoá, Sinh),(Toán, Văn, Tiếng Anh)

17.75

16

 

Các chương trình liên kết cấp bằng

(Toán, Lý, Hoá),(Toán, Lý, Tiếng Anh),(Toán, Hoá, Sinh),(Toán, Văn, Tiếng Anh)

15

10. Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia TPHCM - 2016

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

D220330

Văn học

C00

22.25

2

D220330

Văn học

D01

20.62

3

D220330

Văn học

D14

20.81

4

D220320

Ngôn ngữ học

C00

22.25

5

D220320

Ngôn ngữ học

D01

20.58

6

D220320

Ngôn ngữ học

D14

20.7

7

D320101

Báo chí

C00

25

8

D320101

Báo chí

D01, D14

22.25

9

D220310

Lịch sử

C00

17.5

10

D220310

Lịch sử

D01

16.5

11

D220310

Lịch sử

D14

17.75

12

D310302

Nhân học

C00

18.75

13

D310302

Nhân học

D01, D14

17.75

14

D220301

Triết học

A01

16.5

15

D220301

Triết học

C00

20

16

D220301

Triết học

D01, D14

17

17

D310501

Địa lý học

A01, D01

19.5

18

D310501

Địa lý học

C00

21.88

19

D310501

Địa lý học

D15

19.44

20

D310301

Xã hội học

A00, D01, D14

19.5

21

D310301

Xã hội học

C00

22.5

22

D320201

Thông tin học

A00, D01, D14

19

23

D320201

Thông tin học

C00

20.75

24

D220213

Đông phương học

D01, D04, D14

20.75

25

D140101

Giáo dục học

C00

19.5

26

D140101

Giáo dục học

D01, D14

17.5

27

D320303

Lưu trữ học

C00

18

28

D320303

Lưu trữ học

D01, D14

17

29

D220340

Văn hóa học

C00

22

30

D220340

Văn hóa học

D01, D14

20

31

D760101

Công tác xã hội

C00

21.5

32

D760101

Công tác xã hội

D01, D14

19.5

33

D310401

Tâm lý học

B00, D01, D14

21.5

34

D310401

Tâm lý học

C00

23.5

35

D580105

Quy hoạch vùng và đô thị

A00, A01, D01, D14

18.5

36

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C00

24.25

37

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D01, D14

22.25

38

D220216

Nhật Bản học

D01, D14

22.25

39

D220216

Nhật Bản học

D06

20.18

40

D220217

Hàn Quốc học

D01, D14

21

41

D220201

Ngôn ngữ Anh

D01

22.41

42

D220202

Ngôn ngữ Nga

D01

16.5

43

D220202

Ngôn ngữ Nga

D02

21.29

44

D220203

Ngôn ngữ Pháp

D01, D03

19

45

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04

19.25

46

D220205

Ngôn ngữ Đức

D01

18.51

47

D220205

Ngôn ngữ Đức

D05

22.28

48

D310206

Quan hệ Quốc tế

D01, D14

22.25

49

D220206

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

D01

19.61

50

D220208

Ngôn ngữ Italia

D01

17.18

51

D220208

Ngôn ngữ Italia

D05

17.42

 

11. Đại Học Kiến Trúc TPHCM - 2016

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

Cơ sở Thành phố Hồ Chí Minh

2

D210402

Thiết kế công nghiệp

 

19.5

3

D210403

Thiết kế đồ họa

 

20.75

4

D210404

Thiết kế thời trang

 

20.25

5

D210405

Thiết kế nội thất

 

20.75

6

D580102

Kiến trúc

 

20.75

7

D580105

Quy hoạch vùng và đô thị

 

18.25

8

D580110

Kiến trúc cảnh quan

 

19.5

9

D580208

Kỹ Thuật Xây Dựng

 

20

10

D580211

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

 

17

11

Cơ sở Thành phố Cần Thơ

12

D210405

Thiết kế nội thất

 

15.25

13

D580102

Kiến trúc

 

16.5

14

D580208

Kỹ thuật xây dựng

 

15.5

15

Cơ sở Thành phố Đà Lạt

16

D580102

Kiến trúc

 

15

17

D580208

Kỹ thuật xây dựng

 

15

 

12. Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCM - 2016

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

D140231

Sư phạm tiếng Anh

D01

29.25

2

D210404

Thiết kế thời trang

V01, V02

20

3

D220201

Ngôn ngữ Anh

D01

27.75

4

D340122

Thương mại điện tử

A00, A01, D01

21.75

5

D340301

Kế toán

A00, A01, D01

21.5

6

D480201

Công nghệ thông tin

A00, A01, D01

22.5

7

D510102

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

A00, A01, D01

22.25

8

D510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

A00, A01, D01

22.5

9

D510202

Công nghệ chế tạo máy

A00, A01, D01

22.25

10

D510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, D01

23.25

11

D510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

A00, A01, D01

23

12

D510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

A00, A01, D01

21.75

13

D510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, D01

23

14

D510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00, A01, D01

21.75

15

D510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, D01

23

16

D510304

Công nghệ kỹ thuật máy tính

A00, A01, D01

21.5

17

D510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A00, B00, D07

22.75

18

D510402

Công nghệ vật liệu

A00, A01, D07

20.25

19

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, B00, D07

21.25

20

D510501

Công nghệ in

A00, A01, D01

21.25

21

D510601

Quản lý công nghiệp

A00, A01, D01

22

22

D510603

Kỹ thuật công nghiệp

A00, A01, D01

21.5

23

D520212

Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh)

A00, A01, D01

21.75

24

D540101

Công nghệ thực phẩm

A00, B00, D07

22.75

25

D540204

Công nghệ may

A00, A01, D01

21.75

26

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01, D01

21.25

27

D810501

Kinh tế gia đình

A00, B00, D01, D07

18.25

13. Đại Học Sư Phạm TPHCM - 2016

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

D140209

SP Toán học

A00, A01

33

Toán học nhân 2

2

D140210

SP Tin học

A00, A01

19

-

3

D140211

SP Vật lý

A00, A01,C01

31.5

Vật lý nhân 2

4

D140212

SP Hóa học

A00

31

Hóa học nhân 2

5

D140213

SP Sinh học

B00, D08

28

Sinh học nhân 2

6

D140217

SP Ngữ văn

C00, D01, C03, C04

30.5

Ngữ văn nhân 2

7

D140218

SP Lịch sử

C00, D14

26

Lịch sử nhân 2

8

D140219

SP Địa lý

C00, C04, D10, D15

29

Địa lí nhân 2

9

D140205

GD Chính trị

C00, D01 , C03

18.5

-

10

D140231

SP Tiếng Anh

D01

32.25

Tiếng Anh nhân 2

11

D140232

SP song ngữ Nga-Anh

D01, D14, D02, D62

25

Ngoại ngữ nhân 2

12

D140233

Sư phạm Tiếng Pháp

D01, D14, D03, D64

22

Ngoại ngữ nhân 2

13

D140234

SP tiếng Trung Quốc

D01 , D14, D04, D65

22

Ngoại ngữ nhân 2

14

D140202

Giáo dục Tiểu học

A00, A01, D01, C03

21.5

-

15

D140201

Giáo dục Mầm non

M00

20

-

16

D140206

Giáo dục Thể chất

T00, T01

20

Năng khiếu TDTT nhân 2

17

D140203

Giáo dục Đặc biệt

D01, M00, B03, C03

18.5

-

18

D140114

Quản lí Giáo dục

A00, A01, C00, D01

19.5

-

19

D480201

Công nghệ thông tin

A00, A01

19.75

-

20

D440102

Vật lý học

A00, A01

26

Vật lý nhân 2

21

D440112

Hóa học

A00, B00

28

Hóa học nhân 2

22

D220330

Văn học

C00, D01

26

Ngữ văn nhân 2

23

D220113

Việt Nam học

C00, D01

20

-

24

D220212

Quốc tế học

C00, D14

18.75

-

25

D310401

Tâm lý học

B00, C00, D01

21.25

-

26

D310403

Tâm lý học Giáo dục

A00, C00, D01, D14

17

-

27

D220201

Ngôn ngữ Anh

D01

29.5

Tiếng Anh nhân 2

28

D220202

Ngôn ngữ Nga – Anh

D01, D14, D02, D62

22

Ngoại ngữ nhân 2

29

D220203

Ngôn ngữ Pháp

D01 , D14, D03, D64

20

Ngoại ngữ nhân 2

30

D220204

Ngôn ngữ Trung quốc

D01, D14, D04, D65

22

Ngoại ngữ nhân 2

31

D220209

Ngôn ngữ Nhật

D01, D14, D06, D63

28

Ngoại ngữ nhân 2

32

D220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01, D14

25.5

Tiếng Anh nhân 2


14. Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam) – 2016

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

D520207

KT Điện tử truyền thông

 

19

2

D510301

Công nghệ KT Điện, điện tử

 

19

3

D480201

Công nghệ thông tin

 

20.5

4

D480299

An toàn thông tin

 

20

5

D480203

Công nghệ đa phương tiện

 

19.75

6

D340101

Quản trị kinh doanh

 

19.75

7

D340115

Marketting

 

19.75

8

D340301

Kế toán

 

19.25

 

15. Đại Học Ngân Hàng TPHCM - 2016

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

D340201

Tài chính – Ngân hàng

 

20.5

2

D340101

Quản trị kinh doanh

 

20.5

3

D340301

Kế toán

 

20.5

4

D310106

Kinh tế quốc tế

 

20.5

5

D340405

Hệ thống thông tin quản lí

 

20.5

6

D380107

Luật kinh tế

 

20.5

7

D220201

Ngôn ngữ Anh

 

20.5

 

16. Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCM - 2016

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Các ngành đào tạo hệ Đại học:

2

D340101

Quản trị kinh doanh

19

Xét điểm học bạ 23

3

D340201

Tài chính - Ngân hàng

18.25

Xét điểm học bạ 22.5

4

D340301

Kế toán

18.75

Xét điểm học bạ 23

5

D420201

Công nghệ sinh học

19

 

6

D480201

Công nghệ thông tin

18

Xét điểm học bạ 23

7

D510202

Công nghệ chế tạo máy

17.25

Xét điểm học bạ 21

8

D510301

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

18

Xét điểm học bạ 22

9

D510401

Công nghệ kĩ thuật hóa học

19

Xét điểm học bạ 23

10

D510406

Công nghệ kĩ thuật môi trường

18

Xét điểm học bạ 23

11

D540101

Công nghệ thực phẩm

20.25

 

12

D540105

Công nghệ chế biến thủy sản

17.75

Xét điểm học bạ 22

13

D540110

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

19

 

14

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

16

Xét điểm học bạ 20

15

D510203

Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử

16

Xét điểm học bạ 20

16

D510402

Công nghệ Vật liệu

15

Xét điểm học bạ 20

17

D540204

Công nghệ May

17

Xét điểm học bạ 22

18

D720398

Khoa học dinh dưỡng và Ẩm thực

15.5

Xét điểm học bạ 20

19

Các ngành đào tạo hệ Cao đẳng:

20

C220113

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch)

10

Xét học bạ 16.5

21

C540204

Công nghệ may

10

Xét học bạ 16.5

22

C540206

Công nghệ da giày

10

Xét học bạ 16.5

23

C220201

Tiếng Anh

10

Xét học bạ 16.5

24

D340301

Kế toán

10

Xét học bạ 16.5

25

D340101

Quản trị kinh doanh

10

Xét học bạ 16.5

26

D540101

Công nghệ thực phẩm

10

Xét học bạ 16.5

17. Đại Học Công Nghiệp TPHCM - 2016

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

D340120

Kinh doanh quốc tế

 

21.25

2

D510205

Công nghệ kĩ thuật ô tô

 

21

3

D340115

Marketing

 

21

4

D510301

Công nghệ kĩ thuật điện, điện từ

 

20.75

5

D380107

Luật kinh tế

 

20.5

6

D510201

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

 

20.5

7

D510203

Công nghệ kĩ thuật cơ điện tử

 

20.5

8

D340107

Quản trị khách sạn

 

20.5

9

D340301

Kế toán

 

20.25

10

D540204

Công nghệ may

 

20

11

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

20

12

D340302

Kiêm toán

 

20

13

D540102

Công nghệ thực phẳm

 

20.25

14

D340109

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uổng

 

20

15

D340201

Tài chính Ngân hàng

 

20

16

D480201

Công nghệ thông tin

 

19.5

17

D340101

Quàn trị kinh doanh

 

19.5

18

D340122

Thương mại Điện tử

 

19.5

19

D420201

Công nghệ sinh học

 

19.5

20

D510303

Công nghệ kỹ thuật điêu khiên và tự đông hoá

 

20

21

D480101

Khoa học máy tính

 

19.5

22

D510302

Công nghệ kĩ thuật điện từ, truyên thông

 

19.5

23

D510401

Công nghệ kĩ thuật Hoá học

 

19

24

D580201

Kỹ thuật Công trình Xây dựng

 

19

25

D480103

Kỹ thuật Phần mềm

 

19

26

D510202

Chế tạo máy

 

19

27

D510206

Công nghệ kĩ thuật Nhiệt

 

18.75

28

D22020I

Ngôn ngữ Anh

 

18

29

D510406

Công nghệ kĩ thuật môi trường

 

19

30

D380108

Luật quốc tế

 

18

31

D480104

Hệ thống thông tin

 

18.5

32

D340209

Tài chính doanh nghiệp

 

18

33

D440301

Khoa học Môi trường

 

18

34

D580205

Kỹ thuật Xây dựng Công trinh Giao thông

 

18

35

D850101

Quản lý tài nguyên & môi trường

 

18

36

D510304

Công nghệ kỹ thuật máy tính

 

18

18. Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM - 2016

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

D840106

Khoa học hàng hải

A; A1

17

2

D840106101

- Chuyên ngành Điều khiển tàu biển

A; A1

17

3

D840106102

- Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy

A; A1

17

4

D840106103

- Chuyên ngành Thiết bị năng lượng tàu thủy

A; A1

17

5

D840106104

- Chuyên ngành Quản lý hàng hải

A; A1

16

6

D520201

Ngành Kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp, Hệ thống điện giao thông)

A; A1

19

7

D520207

Ngành Kỹ thuật điện tử, truyền thông (Chuyên ngành Điện tử viễn thông)

A; A1

17

8

D520216

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp)

A; A1

20

9

D520122

Ngành Kỹ thuật tàu thủy (Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi)

A; A1

16

10

D520103

Ngành Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng, Cơ khí tự động)

A; A1

19.25

11

D580205

Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: XD công trình thủy, XD cầu hầm, XD đường bộ, Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông, XD đường sắt - Metro)

A; A1

18

12

D580201

Ngành Kỹ thuật công trình xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm)

A; A1

19.5

13

D480201

Ngành Công nghệ thông tin

A; A1

19

14

D480102

Ngành Truyền thông và mạng máy tính

A; A1

16

15

D520320

Ngành Kỹ thuật môi trường (khối A, A1, B)

A; A1

16

16

D840104

Ngành Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)

A; A1; D1

20

17

D580301

Ngành Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản lý Dự án xây dựng)

A; A1; D1

19

18

D840101

Ngành Khai thác vận tải (Chuyên ngành Quản trị logistics và vận tải đa phương thức)

A; A1; D1

21.5

Hệ ĐH chất lượng cao

 

20

H840106101

Ngành Khoa học hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển)

A; A1

16

21

H580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

A; A1

16

22

H520103

Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành Cơ khí ô tô)

A; A1

16

23

H580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường)

A; A1

16

24

H840104

Kinh tế vận tải (Chuyên ngành kinh tế vận tải biển)

A; A1

16

Hệ Cao đẳng

26

C840107

Điều khiển tàu biển

 

12

27

C840108

Vận hành khai thác máy tàu thủy

 

12

20. Đại Học Luật TPHCM - 2016

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

D380101

Luật

A00

21.5

2

D380101

Luật

A01

21

3

D380101

Luật

C00

24

4

D380101

Luật

D1, D3, D6

20.5

5

D110103

Quản trị - Luật

A00, A01, D1; D3

23

6

D340101

Quản trị kinh doanh

A00

21

7

D340101

Quản trị kinh doanh

A01

20.5

8

D340101

Quản trị kinh doanh

D1, D3, D6

20.3

9

D220201

Ngôn ngữ Anh (chuyên ngành Anh văn pháp lý)

D1

21


21. Học Viện Hành Chính Quốc Gia (phía Nam) – 2016

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

D310205

Quản lí nhà nước

A00

19.75

2

D310205

Quản lí nhà nước

A01

19.5

3

D310205

Quản lí nhà nước

C00

23

4

D310205

Quản lí nhà nước

D01

19.5

 

22. Đại Học Nông Lâm TPHCM - 2016

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Đào tạo hệ Đại học:

2

D140215

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

Toán, Lý, Hóa

18

 

3

D140215

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

Toán, Lý, Tiếng Anh

18

 

4

D140215

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

Toán, Hóa, Sinh

18

 

5

D220201

Ngôn ngữ Anh *

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

24

Anh nhân 2

6

D310101

Kinh tế

Toán, Lý, Hóa

19

 

7

D310101

Kinh tế

Toán, Lý, Tiếng Anh

19

 

8

D310101

Kinh tế

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

19

 

9

D310501

Bản đồ học

Toán, Lý, Hóa

20

 

10

D310501

Bản đồ học

Toán, Lý, Tiếng Anh

20

 

11

D310501

Bản đồ học

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

20

 

12

D340101

Quản trị kinh doanh

Toán, Lý, Hóa

19.5

 

13

D340101

Quản trị kinh doanh

Toán, Lý, Tiếng Anh

19.5

 

14

D340101

Quản trị kinh doanh

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

19.5

 

15

D340301

Kế toán

Toán, Lý, Hóa

19.5

 

16

D340301

Kế toán

Toán, Lý, Tiếng Anh

19.5

 

17

D340301

Kế toán

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

19.5

 

18

D420201

Công nghệ sinh học

Toán, Lý, Hóa

21.5

 

19

D420201

Công nghệ sinh học

Toán, Lý, Tiếng Anh

21.5

 

20

D420201

Công nghệ sinh học

Toán, Hóa, Sinh

21.5

 

21

D440301

Khoa học môi trường

Toán, Lý, Hóa

20

 

22

D440301

Khoa học môi trường

Toán, Lý, Tiếng Anh

20

 

23

D440301

Khoa học môi trường

Toán, Hóa, Sinh

20

 

24

D480201

Công nghệ thông tin

Toán, Lý, Hóa

19.5

 

25

D480201

Công nghệ thông tin

Toán, Lý, Tiếng Anh

19.5

 

26

D510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Toán, Lý, Hóa

20

 

27

D510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Toán, Lý, Tiếng Anh

20

 

28

D510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Toán, Lý, Hóa

20.5

 

29

D510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

Toán, Lý, Tiếng Anh

20.5

 

30

D510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Toán, Lý, Hóa

21

 

31

D510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Toán, Lý, Tiếng Anh

21

 

32

D510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Toán, Lý, Hóa

19.5

 

33

D510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

Toán, Lý, Tiếng Anh

19.5

 

34

D510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Toán, Lý, Hóa

20.5

 

35

D510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

Toán, Hóa, Sinh

20.5

 

36

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Toán, Lý, Hóa

20

 

37

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Toán, Lý, Tiếng Anh

20

 

38

D520320

Kỹ thuật môi trường

Toán, Lý, Hóa

20

 

39

D520320

Kỹ thuật môi trường

Toán, Lý, Tiếng Anh

20

 

40

D520320

Kỹ thuật môi trường

Toán, Hóa, Sinh

20

 

41

D540101

Công nghệ thực phẩm

Toán, Lý, Hóa

20.5

 

42

D540101

Công nghệ thực phẩm

Toán, Lý, Tiếng Anh

20.5

 

43

D540101

Công nghệ thực phẩm

Toán, Hóa, Sinh

20.5

 

44

D540105

Công nghệ chế biến thủy sản

Toán, Lý, Hóa

19.75

 

45

D540105

Công nghệ chế biến thủy sản

Toán, Lý, Tiếng Anh

19.75

 

46

D540105

Công nghệ chế biến thủy sản

Toán, Hóa, Sinh

19.75

 

47

D540301

Công nghệ chế biến lâm sản

Toán, Lý, Hóa

18

 

48

D540301

Công nghệ chế biến lâm sản

Toán, Lý, Tiếng Anh

18

 

49

D540301

Công nghệ chế biến lâm sản

Toán, Hóa, Sinh

18

 

50

D620105

Chăn nuôi

Toán, Lý, Hóa

20

 

51

D620105

Chăn nuôi

Toán, Lý, Tiếng Anh

20

 

52

D620105

Chăn nuôi

Toán, Hóa, Sinh

20

 

53

D620109

Nông học

Toán, Lý, Hóa

20.5

 

54

D620109

Nông học

Toán, Lý, Tiếng Anh

20.5

 

55

D620109

Nông học

Toán, Hóa, Sinh

20.5

 

56

D620112

Bảo vệ thực vật

Toán, Lý, Hóa

20.5

 

57

D620112

Bảo vệ thực vật

Toán, Lý, Tiếng Anh

20.5

 

58

D620112

Bảo vệ thực vật

Toán, Hóa, Sinh

20.5

 

59

D620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Toán, Lý, Hóa

18

 

60

D620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Toán, Lý, Tiếng Anh

18

 

61

D620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

Toán, Hóa, Sinh

18

 

62

D620114

Kinh doanh nông nghiệp

Toán, Lý, Hóa

19

 

63

D620114

Kinh doanh nông nghiệp

Toán, Lý, Tiếng Anh

19

 

64

D620114

Kinh doanh nông nghiệp

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

19

 

65

D620116

Phát triển nông thôn

Toán, Lý, Hóa

18

 

66

D620116

Phát triển nông thôn

Toán, Lý, Tiếng Anh

18

 

67

D620116

Phát triển nông thôn

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

18

 

68

D620201

Lâm nghiệp

Toán, Lý, Hóa

18

 

69

D620201

Lâm nghiệp

Toán, Lý, Tiếng Anh

18

 

70

D620201

Lâm nghiệp

Toán, Hóa, Sinh

18

 

71

D620301

Nuôi trồng thủy sản

Toán, Lý, Hóa

18.5

 

72

D620301

Nuôi trồng thủy sản

Toán, Lý, Tiếng Anh

18.5

 

73

D620301

Nuôi trồng thủy sản

Toán, Hóa, Sinh

18.5

 

74

D640101

Thú y

Toán, Lý, Hóa

22

 

75

D640101

Thú y

Toán, Lý, Tiếng Anh

22

 

76

D640101

Thú y

Toán, Hóa, Sinh

22

 

77

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Toán, Lý, Hóa

20

 

78

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Toán, Lý, Tiếng Anh

20

 

79

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

Toán, Hóa, Sinh

20

 

80

D850103

Quản lý đất đai

Toán, Lý, Hóa

19

 

81

D850103

Quản lý đất đai

Toán, Lý, Tiếng Anh

19

 


23. ĐH TÔN ĐỨC THẮNG NĂM 2016

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm 
trúng tuyển

(A)

(B)

(C)

(D)

(E)

1

D720401

Dược học

A

23,0

B

23,5

2

D480101

Khoa học máy tính

A

19,75

A1

18,75

Toán, Ngữ văn, Vật lí

20,0

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

20,0

3

D460112

Toán ứng dụng

A

17,0

A1

17,0

Toán, Ngữ văn, Vật lí

17,0

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

17,0

4

D460201

Thống kê

A

17,0

A1

17,0

Toán, Ngữ văn, Vật lí

17,0

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

17,0

5

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử

A

20,0

A1

19,0

Toán, Ngữ văn, Vật lí

19,5

6

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

A

18,0

A1

18,0

Toán, Ngữ văn, Vật lí

18,0

7

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

A

20,0

A1

19,0

Toán, Ngữ văn, Vật lí

19,5

8

D850201

Bảo hộ lao động

A

17,0

B

17,0

Toán, Ngữ văn, Hóa học

17,0

9

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

A

19,5

A1

19,0

Toán, Ngữ văn, Vật lí

20,0

10

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A

17,0

A1

17,0

Toán, Ngữ văn, Vật lí

17,0

11

D580105

Quy hoạch vùng và đô thị

A

17,5

A1

17,5

Toán, Vật lí, Vẽ HHMT

17,5

Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT

17,5

12

D580102

Kiến trúc

Toán, Vật lí, Vẽ HHMT

20,0

Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT

20,0

13

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường 
(Cấp thoát nước và môi trường nước)

A

17,5

B

17,5

Toán, Ngữ văn, Hóa học

18,0

14

D520301

Kỹ thuật hóa học

A

20,0

B

19,75

Toán, Ngữ văn, Hóa học

20,0

15

D440301

Khoa học môi trường

A

18,0

B

18,0

Toán, Ngữ văn, Hóa học

18,0

16

D420201

Công nghệ sinh học

A

21,25

B

20,5

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

21,0

17

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A

20,5

A1

19,5

D1

19,5

Toán, Ngữ văn, Vật lí

20,5

18

D340301

Kế toán

A

20,5

A1

19,75

D1

19,75

Toán, Ngữ văn, Vật lí

20,5

19

D340101

Quản trị kinh doanh 
(chuyên ngành Quản trị Marketing)

A

21,25

A1

20,5

D1

20,5

Toán, Ngữ văn, Vật lí

21,5

20

D340107

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

A

21,0

A1

20,0

D1

20,0

Toán, Ngữ văn, Vật lí

21,0

21

D340120

Kinh doanh quốc tế

A

21,75

A1

20,75

D1

20,75

Toán, Ngữ văn, Vật lí

21,5

22

D340408

Quan hệ lao động

A

17,0

A1

17,0

D1

17,0

Toán, Ngữ văn, Vật lí

17,0

23

D310301

Xã hội học

A1

17,5

C

18,25

D1

17,5

Toán, Ngữ văn, Vật lí

18,25

24

D760101

Công tác xã hội

A1

18,0

C

17,75

D1

17,75

Toán, Ngữ văn, Vật lí

17,75

25

D220110

Việt Nam học
(chuyên ngành Du lịch & Quản lí du lịch)

A1

19,0

C

19,5

D1

19,0

Toán, Ngữ văn, Vật lí

19,5

26

D220113

Việt Nam học
(chuyên ngành Du lịch & Lữ hành)

A1

19,0

C

19,5

D1

19,0

Toán, Ngữ văn, Vật lí

19,5

27

D220201

Ngôn ngữ Anh

D1

20,5

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

20,5

28

D220204

Ngôn ngữ Trung quốc

 

D1

18,5

D4

18,5

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

18,5

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung

18,5

29

D220215

Ngôn ngữ Trung quốc 
(chuyên ngành Trung – Anh)

D1

18,5

D4

18,5

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

18,5

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung

18,5

30

D210402

Thiết kế công nghiệp

H

17,5

Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT

17,5

Toán, Vẽ TTM, Vẽ HHMT

17,5

31

D210403

Thiết kế đồ họa

H

18,25

Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT

18,25

Toán, Vẽ TTM, Vẽ HHMT

18,25

32

D210404

Thiết kế thời trang

H

17,5

Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT

17,5

Toán, Vẽ TTM, Vẽ HHMT

17,5

33

D210405

Thiết kế nội thất

H

18,25

Toán, Ngữ văn, Vẽ HHMT

18,25

Toán, Vẽ TTM, Vẽ HHMT

18,25

34

D220343

Quản lý thể dục thể thao 
(chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

T

17,0

A1

17,0

D1

17,0

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT

17,0

35

D380101

Luật

A

20,5

A1

19,25

C

22,0

D1

19,0

 

24. Đại Học Cần Thơ - 2016

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

1

D140202

Giáo dục Tiểu học

 

20.25

2

D140204

Giáo dục công dân

 

18

3

D140206

Giáo dục thể chất

 

15

4

D140209

Sư phạm Toán học

 

22.25

5

D140210

Sư phạm Tin học

 

15

6

D140211

Sư phạm Vật lý

 

20.75

7

D140212

Sư phạm Hóa học

 

21.25

8

D140213

Sư phạm Sinh học

 

19.5

9

D140217

Sư phạm Ngữ văn

 

21.25

10

D140218

Sư phạm Lịch sử

 

19.25

11

D140219

Sư phạm Địa lý

 

20.5

12

D140231

Sư phạm Tiếng Anh

 

21

13

D140233

Sư phạm Tiếng Pháp

 

15

14

D220113

Việt Nam học

 

21.75

15

D220201

Ngôn ngữ Anh

 

19.5

16

D220203

Ngôn ngữ Pháp

 

15

17

D220301

Triết học

 

18.75

18

D220330

Văn học

 

18.5

19

D310101

Kinh tế

 

19.75

20

D310201

Chính trị học

 

20.75

21

D310301

Xã hội học

 

18

22

D320201

Thông tin học

 

15.5

23

D340101

Quản trị kinh doanh

 

20.25

24

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

19

25

D340115

Marketing

 

19

26

D340120

Kinh doanh quốc tế

 

17.25

27

D340121

Kinh doanh thương mại

 

15

28

D340201

Tài chính Ngân hàng

 

18.5

29

D340301

Kế toán

 

20

30

D340302

Kiểm toán

 

17.75

31

D380101

Luật

 

23

32

D420101

Sinh học

 

18

33

D420201

Công nghệ sinh học

 

21

34

D420203

Sinh học ứng dụng

 

15

35

D440112

Hóa học

 

21.5

36

D440301

Khoa học môi trường

 

18.25

37

D440306

Khoa học đất

 

15

38

D460112

Toán ứng dụng

 

15

39

D480101

Khoa học máy tính

 

18

40

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

 

18

41

D480103

Kỹ thuật phần mềm

 

18.75

42

D480104

Hệ thống thông tin

 

17

43

D480201

Công nghệ thông tin

 

19.25

44

D510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

20.5

45

D510601

Quản lý công nghiệp

 

17.75

46

D520103

Kỹ thuật cơ khí

 

19

47

D520114

Kỹ thuật cơ - điện tử

 

19

48

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử

 

20

49

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

 

17.5

50

D520214

Kỹ thuật máy tính

 

17

51

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

18.5

52

D520320

Kỹ thuật môi trường

 

18.25

53

D520401

Vật lý kỹ thuật

 

17.5

54

D540101

Công nghệ thực phẩm

 

18

55

D540104

Công nghệ sau thu hoạch

 

15

56

D540105

Công nghệ chế biến thủy sản

 

15

57

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

 

20

58

D580202

Kỹ thuật công trình thủy

 

15

59

D580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

 

15

60

D580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

 

16

61

D620105

Chăn nuôi

 

19.25

62

D620109

Nông học

 

18.5

63

D620110

Khoa học cây trồng

 

15

64

D620112

Bảo vệ thực vật

 

18.25

65

D620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

 

16.25

66

D620115

Kinh tế nông nghiệp

 

17.25

67

D620116

Phát triển nông thôn

 

15.75

68

D620205

Lâm sinh

 

17.25

69

D620301

Nuôi trồng thủy sản

 

15

70

D620302

Bệnh học thủy sản

 

16

71

D620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản

 

17.75

72

D640101

Thú y

 

20.25

73

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

 

18.75

74

D850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

 

15

75

D850103

Quản lý đất đai

 

16

 

25. Đại Học Đồng Tháp - 2016

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Hệ Đại Học

 

2

D140114

Quản lí giáo dục

 

22

 

3

D140201

Giáo dục Mầm non

 

20

Năng khiếu hệ số 2

4

D140202

Giáo dục Tiểu học

 

15

 

5

D140205

Giáo dục Chính trị

 

15

 

6

D140206

Giáo dục Thể chất

 

21.5

Năng khiếu hệ số 2

7

D140209

Sư phạm Toán học

 

16.25

 

8

D140210

Sư phạm Tin học

 

19.75

 

9

D140211

Sư phạm Vật lí

 

15.25

 

10

D140212

Sư phạm Hóa học

 

15.25

 

11

D140213

Sư phạm Sinh học

 

15.25

 

12

D140217

Sư phạm Ngữ văn

 

16

 

13

D140218

Sư phạm Lịch sử

 

15

 

14

D140219

Sư phạm Địa lí

 

15.25

 

15

D140221

Sư phạm Âm nhạc

 

24

Hát nhân hệ số 2

16

D140231

Sư phạm Tiếng Anh

 

20.5

Tiếng Anh hệ số 2

17

D220113

Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

 

15

 

18

D220201

Ngôn ngữ Anh

 

20.25

Tiếng Anh hệ số 2

19

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

15

 

20

D220342

Quản lý văn hóa

 

15

 

21

D340101

Quản trị kinh doanh

 

15

 

22

D340201

Tài chính - Ngân hàng

 

21

 

23

D340301

Kế toán

 

15

 

24

D440301

Khoa học môi trường

 

15

 

25

D480101

Khoa học máy tính

 

15

 

26

D620301

Nuôi trồng thủy sản

 

15

 

27

D760101

Công tác xã hội

 

15

 

28

D850103

Quản lí đất đai

 

22

 

29

Hệ Cao Đẳng

 

30

C140201

Giáo dục Mầm non

 

16

Năng khiếu hệ số 2

31

C140202

Giáo dục Tiểu học

 

12

 

32

C140209

Sư phạm Toán học

 

16

 

33

C140211

Sư phạm Vật lí

 

15

 

34

C140212

Sư phạm Hóa học

 

15

 

35

C140213

Sư phạm Sinh học

 

15

 

36

C140217

Sư phạm Ngữ văn

 

15.75

 

37

C140218

Sư phạm Lịch sử

 

14

 

38

C140219

Sư phạm Địa lí

 

15

 

39

C220201

Tiếng Anh

 

20

Tiếng Anh hệ số 2

40

C480202

Tin học ứng dụng

 

14.5

 

 

26. Đại Học Xây Dựng Miền Tây - 2016

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

Các ngành đào tạo đại học

 

2

D580102

Kiến trúc

(Toán, Lý, Vẽ Mỹ Thuật)(Toán, Văn, Vẽ Mỹ Thuật)

15

 

3

D580105

Quy hoạch Vùng và Đô thị

(Toán, Văn, Vẽ Mỹ Thuật)

15

 

4

D580302

Quản lý Xây dựng – Đô thị

(Toán, Lý, Hóa),(Toán, Lý, Anh,Văn), (Toán, Lý, Vẽ Mỹ Thuật), (Toán, Văn, Vẽ Mỹ Thuật)

15

 

5

D580201

Kỹ thuật Công trình Xây dựng

(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh Văn), (Toán, Hóa, Sinh), (Toán, Văn, Anh Văn)

15

 

6

D580205

Kỹ thuật Giao thông

(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh Văn), (Toán, Hóa, Sinh), (Toán, Văn, Anh Văn)

15

 

7

D110104

Kỹ thuật Cấp thoát nước

(Toán, Lý, Hóa), (Toán, Lý, Anh Văn), (Toán, Hóa, Sinh), (Toán, Văn, Anh Văn)

15

 

8

Các ngành đào tạo cao đẳng

---

 

9

C510101

Công nghệ kĩ thuật kiến trúc

 

---

Tốt nghiêp̣ THPT

10

C510102

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng

 

---

Tốt nghiêp̣ THPT

11

C510104

Công nghệ kỹ thuật giao thông

 

---

Tốt nghiêp̣ THPT

12

C510405

Công nghệ kỹ thuật tài nguyên nước

 

---

Tốt nghiêp̣ THPT

13

C340301

Kế toán

 

---

Tốt nghiêp̣ THPT

27. ĐH An Giang

Trường ĐH An Giang

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

Bậc ĐH

 

 

Giáo dục Mầm non

M00

 

Giáo dục Tiểu học

A00

17.5

A01

17.5

C00

17.5

D01

17.5

GD Chính trị

C00

17

D01

17

SP Toán học

A00

15.5

A01

15.5

SP Vật lý

A00

15

A01

15

SP Hóa học

A00

15

B00

15

SP Sinh học

B00

15

SP Ngữ văn

C00

17

SP Lịch sử

C00

15.5

SP Địa lý

C00

15.25

SP Tiếng Anh

D01

22

Việt Nam học (VH du lịch)

A01

18

C00

18

D01

18

Ngôn ngữ Anh

D01

18

Kinh tế Quốc tế

A00

15

A01

15

D01

15

Quản trị Kinh doanh

A00

16.25

A01

16.25

D01

16.25

Tài chính-Ngân hàng

A00

15

A01

15

D01

15

Tài chính Doanh nghiệp

A00

15

A01

15

D01

15

Kế toán

A00

16.5

A01

16.5

D01

16.5

Luật

C00

19

D01

19

Công nghệ Sinh học

A00

18

A01

18

B00

18

Kỹ thuật Phần mềm

A00

15

A01

15

D01

15

Công nghệ Thông tin

A00

17

A01

17

D01

17

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

A00

15

A01

15

B00

15

Công nghệ Thực phẩm

A00

17

A01

17

B00

17

Chăn nuôi

A00

15

A01

15

B00

15

Khoa học Cây trồng

A00

16.25

A01

16.25

B00

16.25

Bảo vệ Thực vật

A00

18.5

A01

18.5

B00

18.5

Phát triển Nông thôn

A00

15

A01

15

B00

15

Nuôi trồng Thủy sản

A00

16

A01

16

B00

16

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A00

15

A01

15

B00

15

Bậc CĐ

 

 

Giáo dục Mầm non

M00

12

Giáo dục Tiểu học

A00

13

A01

13

C00

13

D01

13

Giáo dục Thể chất

T00

10.75

SP Tin học

A00

12

A01

12

D01

12

Sư phạm Âm nhạc

N00

15.25

SP Tiếng Anh

D01

15

Việt Nam học (VH du lịch)

A01

13

C00

13

D01

13

Quản trị Kinh doanh

A00

12

A01

12

D01

12

Kế toán

A00

13

A01

13

D01

13

Công nghệ Sinh học

A00

12

A01

12

B00

12

Sinh học ứng dụng

A00

10

A01

10

B00

10

Công nghệ Thông tin

A00

12.5

A01

12.5

D01

12.5

Công nghệ Thực phẩm

A00

12.5

A01

12.5

B00

12.5

Chăn nuôi

A00

10

A01

10

B00

10

Khoa học Cây trồng

A00

12

A01

12

B00

12

Bảo vệ Thực vật

A00

14

A01

14

B00

14

Phát triển Nông thôn

A00

10

A01

10

B00

10

Nuôi trồng Thủy sản

A00

12

A01

12

B00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28. Điểm trúng tuyển của 18 trường khối Quân đội năm 2016

Tên trường/Đối tượng

Tổ hợp

 

Điểm trúng tuyển

Ghi chú

 
 
 

 1- HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

 

 

Tổ hợp A00

 

 

 

 

TS Nam miền Bắc

A00

26,50

Thí sinh mức 26,50 điểm:
- Tiêu chí 1: Điểm môn Toán ≥ 8.5
- Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥131,20

 

TS Nam miền Nam

A00

24,00

 

 

TS Nữ miền Bắc

A00

28,25

 

 

TS Nữ miền Nam

A00

27,00

 

 

Tổ hợp A01

 

 

 

 

TS Nam miền Bắc

A01

24,75

 

 

TS Nam miền Nam

A01

23,25

 

 

TS Nữ miền Bắc

A01

28,00

 

 

TS Nữ miền Nam

A01

28,00

 

 

 2- HỌC VIỆN QUÂN Y

 

 

Tổ hợp A00

 

 

 

 

TS Nam miền Bắc

A00

26,50

Thí sinh mức 26,50 điểm:
Môn Toán ≥ 9,00.

 

TS Nam miền Nam

A00

21,25

 

 

TS Nữ miền Bắc

A00

28,75

 

 

TS Nữ miền Nam

A00

25,50

Thí sinh mức 25,50:
Môn Toán ≥ 8,50.

 

Cộng Tổ hợp A00

 

 

 

 

Tổ hợp B00

 

 

 

 

TS Nam miền Bắc

 

B00

26,00

Thí sinh mức 26,00 điểm:
- Tiêu chí 1: Điểm môn Sinh  ≥ 8,40
- Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 130,0.

 

TS Nam miền Nam

B00

24,50

Thí sinh mức 24,50 điểm:
môn Sinh ≥ 8,00.

 

TS Nữ miền Bắc

B00

28,25

 

 

TS Nữ miền Nam

B00

27,50

 

 

 3- HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ

 

 

a) Ngôn ngữ Anh

 

 

 

 

TS Nam miền Bắc

D01

24,00

Thí sinh mức 24,00 điểm:
Môn Tiếng Anh ≥ 8,33

 

TS Nam miền Nam

D01

22,50

 

 

Thí sinh nữ

D01

28,00

 

 

b) Ngôn ngữ Nga

 

 

 

 

Xét tiếng Anh

 

 

 

 

TS Nam miền Bắc

D01

24,25

 

 

TS Nam miền Nam

D01

22,00

 

 

Thí sinh nữ

D01

26,75

 

 

Xét Tiếng Nga

 

 

 

 

TS Nam miền Bắc

D02

24,25

 

 

TS Nam miền Nam

D02

22,00

 

 

Thí sinh nữ

D02

26,75

 

 

c) N.Ngữ Trung Quốc

 

 

 

 

Xét Tiếng Anh

 

 

 

 

TS Nam miền Bắc

D01

23,50

Thí sinh mức 23,50 điểm:
Môn Tiếng Anh ≥ 8,0.

 

TS Nam miền Nam

D01

21,25

Thí sinh mức 21,25 điểm:
Môn Tiếng Anh ≥ 6,48.

 

Thí sinh nữ

D01

27,00

 

 

Nữ miền Nam

D01

 

 

 

Xét Tiếng Trung

 

 

 

 

TS Nam miền Bắc

D04

23,50

 

 

TS Nam miền Nam

D04

21,25

 

 

Thí sinh nữ

D04

27,00

 

 

d) Trinh sát kỹ thuật

 

 

 

 

TS Nam miền Bắc

A00

25,75

Thí sinh mức 25,75 điểm:
- Tiêu chí 1: Điểm môn Toán  ≥ 8,25
- Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 132,9.

 

TS Nam miền Nam

A00

23,75

 

 

TS Nam miền Bắc

A01

24,75

 

 

TS Nam miền Nam

A01

22,25

 

 

 4- HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG

 

 

Tổ hợp C00

 

 

 

 

TS Nam miền Bắc

C00

24,50

Thí sinh mức 24,50 điểm:
- Tiêu chí 1: Điểm môn Văn  ≥ 8,00.
- Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 105,2.

 

TS Nam Quân khu 4

C00

23,00

 

 

TS Nam Quân khu 5

C00

23,25

Thí sinh mức 23,25 điểm:
Điểm môn Văn  ≥ 8,25.

 

TS Nam Quân khu 7

C00

21,00

Thí sinh mức 21,00 điểm:
Điểm môn Văn  ≥ 6,00.

 

TS Nam Quân khu 9

C00

22,75

Thí sinh mức 22,75 điểm:
Điểm môn Văn  ≥ 6,25.

 

Cộng Tổ hợp C00

 

 

 

 

Tổ hợp A01

 

 

Còn 22 chỉ tiêu Tổ hợp A01,
tuyển nguyện vọng bổ sung

 

TS Nam miền Bắc

A01

18,00

 

 

TS Nam Quân khu 5

A01

17,75

 

 

TS Nam Quân khu 7

A01

17,75

 

 

TS Nam Quân khu 9

A01

20,50

 

 

 5- HỌC VIỆN HẬU CẦN

 

 

Tổ hợp A00

 

 

 

 

TS Nam miền Bắc

A00

26,00

Thí sinh mức 26,00 điểm:
- Tiêu chí 1: Điểm môn Toán  ≥ 9,00.
- Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 131,7.

 

TS Nam miền Nam

A00

23,25

Thí sinh mức 23,25 điểm:
- Tiêu chí 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,50.
- Tiêu chí 2: tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 124,1.

 

Cộng Tổ hợp A00

 

 

 

 

Tổ hợp A01

 

 

 

 

TS Nam miền Bắc

A01

18,25

 

 

TS Nam miền Nam

A01

18,00

 

 

 6- HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG - KHÔNG QUÂN

 

 

a) Ngành Kỹ thuật hàng không

 

 

Tổ hợp A00

 

 

 

 

TS Nam miền Bắc

A00

25,00

 

 

TS Nam miền Nam

A00

21,25

Thí sinh mức 21,25 điểm:
Điểm môn Toán  ≥ 6,75;
 

 

TS Nam miền Bắc

A01

18,00

 

 

TS Nam miền Nam

A01

18,00

 

 

b) Ngành CHTM PK-KQ và Tác chiến điện tử

 

 

Tổ hợp A00

 

 

 

 

TS Nam miền Bắc

A00

23,50

Thí sinh mức 23,50 điểm:
- Tiêu chí 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,75.
- Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 126,5.

 

TS Nam miền Nam

A00

19,50

Thí sinh mức 19,50 điểm:
Điểm môn Toán  ≥ 5,75;
 

 

Tổ hợp A01

 

 

Còn 43 chỉ tiêu tổ hợp A01,
tuyển nguyện vọng bổ sung

 

TS Nam miền Bắc

A01

17,00

 

 

TS Nam miền Nam

A01

17,25

 

 

 7- HỌC VIỆN HẢI QUÂN

 

 

TS Nam miền Bắc

A00

23,00

Thí sinh mức 23,00 điểm:
- Tiêu chí 1: Điểm môn Toán  ≥ 8,25
- Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 130,00.

 

TS Nam miền Nam

A00

21,25

Thí sinh mức 21,25 điểm:
- Tiêu chí 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,25.
- Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 120,1.

 

 8- TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ

 

 

Tổ hợp A00

 

 

 

 

TS Nam miền Bắc

A00

24,00

 

 

TS Nam miền Nam

A00

22,00

Thí sinh mức 22,00 điểm:
- Tiêu chí 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,00
- Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 120,3.

 

Tổ hợp C00

 

 

 

 

TS Nam miền Bắc

C00

24,75

Thí sinh mức 24,75 điểm:
- Tiêu chí 1: Điểm môn Văn  ≥ 8,00.
- Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 123.0.

 

TS Nam miền Nam

C00

23,00

Thí sinh mức 23,00 điểm:
- Tiêu chí 1: Điểm môn Văn  ≥ 6,25
- Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 99,3.

 

 9- TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1

 

 

Thí sinh Nam

A00

24,00

Thí sinh mức 24,00 điểm:
- Tiêu chí 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,5
- Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 131,20.

 

Cộng trường

 

 

 

 

 10- TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2

 

 

Quân khu 4

A00

22,75

Thí sinh mức 22,75 điểm:
Điểm môn Toán  ≥ 7,75.
 

 

Quân khu 5

A00

22,50

Thí sinh mức 22,50 điểm:
Điểm môn Toán  ≥ 7,00.
 

 

Quân khu 7

A00

21,50

Thí sinh mức 21,50 điểm:
- Tiêu chí 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,5
- Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 129,40.

 

Quân khu 9

A00

21,25

Thí sinh mức 21,25 điểm:
- Tiêu chí 1: Điểm môn Toán  ≥ 7,25.
- Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 138,2.

 

 11- TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH

 

 

TS Nam miền Bắc

A00

24,00

Thí sinh mức 24,00 điểm:
- Tiêu chí 1: Điểm môn Toán  ≥ 8,5.
- Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 130,9.

 

TS Nam miền Nam

A00

22,00

Thí sinh mức 22,00 điểm:
- Tiêu chí 1: Điểm môn Toán  ≥ 6,00.
- Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 113,9.

 

 12- TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH

 

Tổ hợp A00

 

 

Còn 13 chỉ tiêu tổ hợp A01,
tuyển nguyện vọng bổ sung

 

TS Nam miền Bắc

A00

23,50

Thí sinh mức 23,50 điểm:
- Tiêu chí 1: Điểm môn Toán  ≥ 8,00.
- Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 120,7.

 

TS Nam miền Nam

A00

21,75

 

 

Tổ hợp A01

 

 

 

 

TS Nam miền Bắc

A01

17,00

 

 

TS Nam miền Nam

A01

16,75

 

 

 13- TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN

 

 

Tổ hợp A00

 

 

 

 

TS Nam miền Bắc

A00

23,00

Thí sinh mức 23,00 điểm:
- Tiêu chí 1: Điểm môn Toán ≥ 7,75
- Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 116,10.

 

TS Nam miền Nam

A00

21,00

Thí sinh mức 21,00 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 6,00;

 

TS Nam miền Bắc

A01

21,50

 

 

TS Nam miền Nam

A01

21,50

Thí sinh mức 21,50 điểm:
- Tiêu chí 1:Điểm môn Toán ≥ 6,0
- Tiêu chí 2:Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 123,40.

 

 14- TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN

 

 

Sĩ quan CHTM Không quân (Phi công quân sự)

 

 

TS Nam miền Bắc

A00

21,25

Thí sinh mức 21,25 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 7,00;

 

TS Nam miền Nam

A00

19,50

Thí sinh mức 19,50 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 5,75;

 

 15- TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG THIẾT GIÁP

 

 

TS Nam miền Bắc

A00

22,75

Thí sinh mức 22,75 điểm:
- Tiêu chí 1: Điểm môn Toán ≥ 7,25
- Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 125,7.

 

TS Nam miền Nam

A00

21,25

Thí sinh mức 21,25 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 6,25;

 

 16- TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG

 

 

Tổ hợp A00

 

 

Còn 11 chỉ tiêu tổ hợp A01,
tuyển nguyện vọng bổ sung

 

TS Nam miền Bắc

A00

23,75

Thí sinh mức 23,75 điểm :
Điểm môn Toán ≥ 8,00.

 

TS Nam miền Nam

A00

21,00

 

 

Tổ hợp A01

 

 

 

 

TS Nam miền Bắc

A01

17,50

 

 

TS Nam miền Nam

A01

16,50

 

 

 17- TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HOÁ

 

 

TS Nam miền Bắc

A00

24,50

Thí sinh mức 24,50 điểm:
Điểm môn Hóa  ≥ 7,00 .
 

 

TS Nam miền Nam

A00

21,25

Thí sinh mức 21,25 điểm:
Tiêu chí 1: Điểm môn Hóa  ≥ 6,00
Tiêu chí 2: Tổng điểm học bạ 5 học kỳ của 3 môn xét tuyển ≥ 121,1.

 

 18- TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

 

 

TS Nam miền Bắc

A00

23,75

Thí sinh mức 23,75 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 8,50.
 

 

TS Nam miền Nam

A00

22,75

Thí sinh mức 22,75 điểm:
Điểm môn Toán ≥ 6,75.
 

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG MÃ TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN NĂM 2016

 

TT

Tổ hợp

Mã tổ hợp môn

Các tổ hợp môn theo các khối thi truyền thống

 

1

Toán, Vật lí, Hóa học

A00

2

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3

Toán, Hóa học, Sinh học

B00

4

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

5

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

6

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

D02

7

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

D03

8

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

D04

9

Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức

D05

10

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

D06

Các tổ hợp môn mới

 

11

Toán, Vật lí, Sinh học

A02

12

Toán, Vật lí, Lịch sử

A03

13

Toán, Vật lí, Địa lí

A04

14

Toán, Hóa học, Lịch sử

A05

15

Toán, Hóa học, Địa lí

A06

16

Toán, Lịch sử, Địa lí

A07

17

Toán, Sinh học, Lịch sử

B01

18

Toán, Sinh học, Địa lí

B02

19

Toán, Sinh học, Ngữ văn

B03

20

Ngữ văn, Toán, Vật lí

C01

21

Ngữ văn, Toán, Hóa học

C02

22

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

23

Ngữ văn, Toán, Địa lí

C04

24

Ngữ văn, Vật lí, Hóa học

C05

25

Ngữ văn, Vật lí, Sinh học

C06

26

Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử

C07

27

Ngữ văn, Hóa học, Sinh học

C08

28

Ngữ văn, Vật lí, Địa lí

C09

29

Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử

C10

30

Ngữ văn, Hóa học, Địa lí

C11

31

Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử

C12

32

Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

C13

33

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

34

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

35

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D09

36

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

37

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

D11

38

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

D12

39

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh

D13

40

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

41

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

42

Toán, Địa lí, Tiếng Đức

D16

43

Toán, Địa lí, Tiếng Nga

D17

44

Toán, Địa lí, Tiếng Nhật

D18

45

Toán, Địa lí, Tiếng Pháp

D19

46

Toán, Địa lí, Tiếng Trung

D20

47

Toán, Hóa học, Tiếng Đức

D21

48

Toán, Hóa học, Tiếng Nga

D22

49

Toán, Hóa học, Tiếng Nhật

D23

50

Toán, Hóa học, Tiếng Pháp

D24

51

Toán, Hóa học, Tiếng Trung

D25

52

Toán, Vật lí, Tiếng Đức

D26

53

Toán, Vật lí, Tiếng Nga

D27

54

Toán, Vật lí, Tiếng Nhật

D28

55

Toán, Vật lí, Tiếng Pháp

D29

56

Toán, Vật lí, Tiếng Trung

D30

57

Toán, Sinh học, Tiếng Đức

D31

58

Toán, Sinh học, Tiếng Nga

D32

59

Toán, Sinh học, Tiếng Nhật

D33

60

Toán, Sinh học, Tiếng Pháp

D34

61

Toán, Sinh học, Tiếng Trung

D35

62

Toán, Lịch sử, Tiếng Đức

D36

63

Toán, Lịch sử, Tiếng Nga

D37

64

Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật

D38

65

Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp

D39

66

Toán, Lịch sử, Tiếng Trung

D40

67

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức

D41

68

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga

D42

69

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật

D43

70

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp

D44

71

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung

D45

72

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Đức

D46

73

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Nga

D47

74

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Nhật

D48

75

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Pháp

D49

76

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Trung

D50

77

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Đức

D51

78

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga

D52

79

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nhật

D53

80

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp

D54

81

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung

D55

82

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Đức

D56

83

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Nga

D57

84

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Nhật

D58

85

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Pháp

D59

86

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Trung

D60

87

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức

D61

88

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga

D62

89

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật

D63

90

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp

D64

91

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung

D65

Tổ hợp các môn thi theo khối truyền thống các ngành năng khiếu

 

 

92

Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng   khiếu

vẽ NT 2

 

H00

93

Toán, Ngữ văn, Vẽ MT

H01

 

94

Ngữ  văn,  Năng  khiếu  Âm  nhạc  1,  Năng

khiếu Âm nhạc 2

 

N00

95

Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát

M00

96

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

T00

97

Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật

V00

98

Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

V01

99

Ngữ văn, NK SKĐA 1, NK SKĐA 2

S00

100

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chí

R00

101

Toán, Vật lí, Kĩ thuật nghề

K00

Chữ viết tắt

 

 

NK -

Năng khiếu

 

NT -

Nghệ thuật

 

MT -

Mỹ thuật

 

TDTT -

Thể dục thể thao

 

SKĐA -

Sân khấu điện ảnh

 

 

Minh Tấn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây