BẢNG MÃ TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN VÀ ĐIỂM CHUẨN NĂM 2015

Chủ nhật - 27/12/2015 15:33

BẢNG MÃ TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN VÀ ĐIỂM CHUẨN NĂM 2015

BẢNG MÃ TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN NĂM 2015

 

TT

Tổ hợp

Mã tổ hợp môn

Các tổ hợp môn theo các khối thi truyền thống

 

1

Toán, Vật lí, Hóa học

A00

2

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A01

3

Toán, Hóa học, Sinh học

B00

4

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C00

5

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D01

6

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

D02

7

Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

D03

8

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

D04

9

Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức

D05

10

Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

D06

Các tổ hợp môn mới

 

11

Toán, Vật lí, Sinh học

A02

12

Toán, Vật lí, Lịch sử

A03

13

Toán, Vật lí, Địa lí

A04

14

Toán, Hóa học, Lịch sử

A05

15

Toán, Hóa học, Địa lí

A06

16

Toán, Lịch sử, Địa lí

A07

17

Toán, Sinh học, Lịch sử

B01

18

Toán, Sinh học, Địa lí

B02

19

Toán, Sinh học, Ngữ văn

B03

20

Ngữ văn, Toán, Vật lí

C01

21

Ngữ văn, Toán, Hóa học

C02

22

Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C03

23

Ngữ văn, Toán, Địa lí

C04

24

Ngữ văn, Vật lí, Hóa học

C05

25

Ngữ văn, Vật lí, Sinh học

C06

26

Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử

C07

27

Ngữ văn, Hóa học, Sinh học

C08

28

Ngữ văn, Vật lí, Địa lí

C09

29

Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử

C10

30

Ngữ văn, Hóa học, Địa lí

C11

31

Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử

C12

32

Ngữ văn, Sinh học, Địa lí

C13

33

Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D07

34

Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D08

35

Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D09

36

Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D10

37

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

D11

38

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

D12

39

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh

D13

40

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D14

41

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D15

42

Toán, Địa lí, Tiếng Đức

D16

43

Toán, Địa lí, Tiếng Nga

D17

44

Toán, Địa lí, Tiếng Nhật

D18

45

Toán, Địa lí, Tiếng Pháp

D19

46

Toán, Địa lí, Tiếng Trung

D20

47

Toán, Hóa học, Tiếng Đức

D21

48

Toán, Hóa học, Tiếng Nga

D22

49

Toán, Hóa học, Tiếng Nhật

D23

50

Toán, Hóa học, Tiếng Pháp

D24

51

Toán, Hóa học, Tiếng Trung

D25

52

Toán, Vật lí, Tiếng Đức

D26

53

Toán, Vật lí, Tiếng Nga

D27

54

Toán, Vật lí, Tiếng Nhật

D28

55

Toán, Vật lí, Tiếng Pháp

D29

56

Toán, Vật lí, Tiếng Trung

D30

57

Toán, Sinh học, Tiếng Đức

D31

58

Toán, Sinh học, Tiếng Nga

D32

59

Toán, Sinh học, Tiếng Nhật

D33

60

Toán, Sinh học, Tiếng Pháp

D34

61

Toán, Sinh học, Tiếng Trung

D35

62

Toán, Lịch sử, Tiếng Đức

D36

63

Toán, Lịch sử, Tiếng Nga

D37

64

Toán, Lịch sử, Tiếng Nhật

D38

65

Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp

D39

66

Toán, Lịch sử, Tiếng Trung

D40

67

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức

D41

68

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga

D42

69

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật

D43

70

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp

D44

71

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung

D45

72

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Đức

D46

73

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Nga

D47

74

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Nhật

D48

75

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Pháp

D49

76

Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Trung

D50

77

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Đức

D51

78

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga

D52

79

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nhật

D53

80

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp

D54

81

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung

D55

82

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Đức

D56

83

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Nga

D57

84

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Nhật

D58

85

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Pháp

D59

86

Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Trung

D60

87

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức

D61

88

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga

D62

89

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật

D63

90

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp

D64

91

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung

D65

Tổ hợp các môn thi theo khối truyền thống các ngành năng khiếu

 

 

92

Ngữ văn, Năng khiếu vẽ NT 1, Năng   khiếu

vẽ NT 2

 

H00

93

Toán, Ngữ văn, Vẽ MT

H01

 

94

Ngữ  văn,  Năng  khiếu  Âm  nhạc  1,  Năng

khiếu Âm nhạc 2

 

N00

95

Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát

M00

96

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

T00

97

Toán, Vật lí, Vẽ Mỹ thuật

V00

98

Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật

V01

99

Ngữ văn, NK SKĐA 1, NK SKĐA 2

S00

100

Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chí

R00

101

Toán, Vật lí, Kĩ thuật nghề

K00

Chữ viết tắt

 

 

NK -

Năng khiếu

 

NT -

Nghệ thuật

 

MT -

Mỹ thuật

 

TDTT -

Thể dục thể thao

 

SKĐA -

Sân khấu điện ảnh

 

         
 

 

ĐIỂM CHUẨN MỘT SỐ TRƯỜNG ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2015

 

1. TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC TP.HCM

Điểm chuẩn

Điểm tiêu chí phụ

Bậc ĐH

-          Bác sĩ đa khoa

28

7

-          Bác sĩ răng hàm mặt

27,25

7,75

-          Dược

26

9

-          Bác sĩ y học cổ truyền

24,75

7,25

-          Bác sĩ y học dự phòng

24,25

6,25

-          Điều dưỡng (đa khoa)

23,25

7,5

-          Điều dưỡng  (hộ sinh)

22,75

7,25

-          Điều dưỡng (gây mê hồi sức)

23,25

7

-          Y tế công cộng

22,75

6,75

-          Xét nghiệm y học

25

7,5

-          Phục hồi chức năng

23,25

7

-          Kỹ thuật hình ảnh y học

23,75

7,75

-          Kỹ thuật phụ hình răng

23

7

Bậc CĐ

-          Dược

23,25

7,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. TRƯỜNG ĐH Y DƯỢC CẦN THƠ

Điểm chuẩn ĐBSCL

Điểm chuẩn ngoài vùng ĐBSCL

Tổng điểm

Hóa

Tổng điểm

Hóa

Y đa khoa

25.75

8.75

26.00

8.75

Y học dự phòng

24.25

8.25

24.50

7.75

Y học cổ truyền

24.75

8.00

24.75

8.00

Y tế công cộng

22

7.50

22.25

7.00

Xét nghiệm y học

23.75

8.50

23.75

8.50

Dược học

25.5

7.75

25.75

8.50

Điều dưỡng đa khoa

22.75

7.50

22.75

 

Răng hàm mặt

25.75

7.75

26.00

8.50

 

 

3. TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA (ĐHQG TP.HCM)

Điểm chuẩn

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

23

Kiến trúc

27.75

Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ

19.75

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

21.5

Quản lý công nghiệp

23.5

Kỹ thuật Vật liệu

21.75

Bảo dưỡng công nghiệp (Cao đẳng)

12.25

Nhóm ngành dệt-may

22.5

Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử

24.5

Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí

24.5

Nhóm ngành điện-điện tử

24.75

Nhóm ngành kỹ thuật giao thông

24

Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học

24.5

Nhóm ngành môi trường

22.5

Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin

25.25

Nhóm ngành vật lý kỹ thuật-cơ kỹ thuật

22.75

Nhóm ngành Xây dựng

23

Kỹ thuật Dầu khí (Chương trình Chất lượng cao)

18.5

Kỹ thuật Máy tính  (Chương trình Chất lượng cao)

21.5

Khoa học Máy tính (Chương trình Chất lượng cao)

22.5

Kỹ thuật Hóa học (Chương trình Chất lượng cao)

23

Quản lý và Công nghệ Môi trường (Chương trình Chất lượng cao)

18.75

Kỹ thuật Cơ điện tử (Chương trình Chất lượng cao)

22.5

Kỹ thuật Cơ khí (Chương trình Chất lượng cao)

18.75

Kỹ thuật Công trình Xây dựng (Chương trình Chất lượng cao)

19.5

Quản lý Công nghiệp (Chương trình Chất lượng cao)

20.75

Kỹ sư Điện - Điện tử (Chương trình Tiên tiến)

20

 

 

4. ĐẠI HỌC KHTN TP.HCM 

 

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm trúng tuyển nguyện vọng I

Điểm tổng

Điểm theo thứ tự ưu tiên các môn thi trong tổ hợp xét tuyển

D510406

Công nghệ Kỹ thuật Môi trường

A00

22

Hóa: >=7.0

Toán: >=7.0

Lý: >=7.5

B00

22

Sinh:

>=7.25

Toán: >=

6.75

Hóa:

>=7.5

D420201

Công nghệ Sinh học

A00

23.75

Hóa: >=7.5

Toán: >=6.75

Lý: >=8.5

B00

23.75

Sinh: >=7.25

Hóa: >=8.25

Toán: 7.75

D440201

Địa chất

A00

21

Toán: >=7.0

Hóa: >=6.5

Lý: >=7.0

B00

20

Sinh: >=7.25

Toán: >=5.75

Hóa: >=5.5

D440228

Hải dương học

A00

19.5

Toán: >=6.5

Lý: >=5.0

Hóa: >=6.5

B00

21.5

Toán: >=6.5

Sinh: >=6.0

Hóa: >=7.5

D440112

Hoá học

A00

23.25

Hóa: >=8.0

Lý:

>=7.5

Toán: >=7.25

B00

24.25

Hóa: >=8.0

Sinh: >=8.0

Toán: >=7.75

D440301

Khoa học Môi trường

A00

21.5

Hóa: >=7.0

Toán: >=6.5

Lý: >=6.5

B00

21.5

Sinh: >=7.25

Toán: >=6.5

Hóa: >=7.25

D430122

Khoa học Vật liệu

A00

21

Lý: >=6.5

Hóa: >=7.75

Toán: >=6.75

B00

22

Hóa: >=7.0

Sinh: >=7.25

Toán: >=6.25

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00

22.5

Toán: >=6.75

Lý: >=6.75

Hóa: >=8.0

A01

22.5

Toán: >=6.5

Lý: >=7.75

Tiếng Anh: >=6.75

D520402

Kỹ thuật hạt nhân

A00

23.75

Lý: >=6.5

Toán: >=7.75

Hóa: >=8.5

D480201

Nhóm ngành Công nghệ thông tin

A00

23.5

Toán: >=7.5

Lý: >=7.25

Hóa: >=7.25

A01

23.5

Toán: >=7.5

Lý: >=7.5

Tiếng Anh: >=8.5

D420101

Sinh học

B00

21.5

Sinh: >=6.5

Hóa: >=7.0

Toán: >=7.0

D460101

Toán học

A00

21.75

Toán: >=6.0

Lý: >=8.5

Hóa: >=6.75

A01

21.75

Toán: >=6.25

Lý: >=8.0

Tiếng Anh: >=6.5

D440102

Vật lý học

A00

21

Lý: >=7.25

Toán: >=6.5

Hóa: >=7.25

A01

21

Lý: >=7.25

Toán: >=7.0

Tiếng Anh: >=5.25

               
 

 

 

5. TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN (ĐHQG TP.HCM)

Tổ hợp xét tuyển

Điểm chuẩn

 

Văn học

 

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

23,50

NGỮ VĂN, Toán, tiếng Anh

21,75

NGỮ VĂN, Lịch sử, tiếng Anh

21,75

 

Ngôn ngữ học

 

NGỮ VĂN, Lịch sử, Địa lý

23,00

NGỮ VĂN, Toán, tiếng Anh

21,25

NGỮ VĂN, Lịch sử, tiếng Anh

21,25

 

Báo chí

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

25,75

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

23,75

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

23,75

 

Lịch sử

 

Ngữ văn, LỊCH SỬ, Địa lý

20,56

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

18,50

Ngữ văn, LỊCH SỬ, tiếng Anh

18,50

 

Nhân học

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

21,25

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

19,50

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

19,50

 

Triết học

 

Toán, Vật lý, tiếng Anh

18,50

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

21,00

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

18,50

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

18,50

Địa lý học

 

Toán, Vật lý, tiếng Anh

18,00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

22,63

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

18,00

Ngữ văn, ĐỊA LÝ, tiếng Anh

18,00

 

Xã hội học

 

 

Toán, Vật lý, Hóa học

20,25

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

20,00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

22,75

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

20,00

 

Thông tin học

 

 

Toán, Vật lý, tiếng Anh

18,50

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

18,50

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

20,25

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

18,50

Đông phương học

 

 

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

21,75

Ngữ văn, Toán, tiếng Trung

20,75

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

21,75

 

Giáo dục học

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

20,75

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

18,75

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

18,75

 

Lưu trữ học

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

21,25

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

20,25

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

19,50

 

Văn hóa học

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

21,75

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

19,25

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

19,25

 

Công tác xã hội

 

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

21,75

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

20,00

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

20,00

 

Tâm lý học

 

 

Toán, Hóa học, Sinh học

23,00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

24,50

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

23,00

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

23,00

Quy hoạch vùng và đô thị

 

Toán, Vật lý, Hóa học

18,25

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

18,75

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

18,75

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

18,75

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

25,00

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

23,00

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

23,00

 

Nhật Bản học

 

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

23,75

Ngữ văn, Toán, TIẾNG NHẬT

21,50

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

23,75

Hàn Quốc học

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

23,00

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

23,00

Ngôn ngữ Anh

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

24,00

Ngôn ngữ Nga

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

20,00

Ngữ văn, Toán, TIẾNG NGA

20,00

Ngôn ngữ Pháp

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

21,38

Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP

20,50

Ngôn ngữ Trung Quốc

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

21,69

Ngữ văn, Toán, TIẾNG TRUNG

20,00

Ngôn ngữ Đức

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

22,00

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ĐỨC

21,00

Quan hệ Quốc tế

 

Ngữ văn, Toán, tiếng Anh

23,50

Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh

23,50

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

21,00

Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP

20,00

Ngôn ngữ Italia

Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

20,00

Ngữ văn, Toán, TIẾNG PHÁP

20,0

 

 

6. ĐẠI HỌC LUẬT TP.HCM

1. Ngành luật:

- Điểm chuẩn vào chuyên ngành luật thương mại của thí sinh thuộc khu vực 3 (không có môn thi bị điểm 0) như sau:

STT

Khối thi

Điểm chuẩn

1.

A, A1, C, D1,3

22

 

- Điểm chuẩn vào chuyên ngành luật dân sự của thí sinh thuộc khu vực 3 (không có môn thi bị điểm 0) như sau:

STT

Khối thi

Điểm chuẩn

1.

C

21,5

2.

A

21

3.

A1 và D1,3

20,5

 

- Điểm chuẩn vào các chuyên ngành luật hình sự, luật hành chính và luật quốc tế của thí sinh thuộc khu vực 3 (không có môn thi bị điểm 0) như sau:

STT

Khối thi

Điểm chuẩn

1.

C

21

2.

A

20,5

3.

A1 và D1,3

20

 

- Thí sinh đăng ký vào chuyên ngành luật thương mại và luật dân sự không trúng tuyển nhưng đạt điểm chuẩn của ngành luật (Khối C: 21,0 điểm, Khối A: 20,5 điểm, Khối A1 và D1,3: 20,0 điểm) sẽ được tuyển vào một trong các chuyên ngành luật hình sự, luật hành chính và luật quốc tế. Nhà trường tự chuyển vào các chuyên ngành. Thí sinh không phải làm đơn.

 

2. Ngành quản trị - luật: điểm chuẩn của thí sinh thuộc khu vực 3 (không có môn thi bị điểm 0) như sau:

STT

Khối thi

Điểm chuẩn

1.

D3

22

2.

A, A1 và D1

21

 

3. Ngành quản trị kinh doanh: điểm chuẩn của thí sinh thuộc khu vực 3 (không có môn thi bị điểm 0) như sau:

STT

Khối thi

Điểm chuẩn

1.

A, A1 và D1,3

19

 

4. Ngành ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Anh văn pháp lý: điểm chuẩn của thí sinh thuộc khu vực 3 (không có môn thi bị điểm 0) như sau:

STT

Khối thi

Điểm chuẩn

1.

D1

19

 

 

7. Trường Đại học Kinh tế TP.HCM: điểm chuẩn ngành ngôn ngữ Anh, chuyên ngành tiếng Anh thương mại: 31,67 điểm (tuyển sinh khối D1; trong đó môn tiếng Anh nhân hệ số 2). Các ngành còn lại điểm

8. TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM TP.HCM

Tổ hợp xét tuyển

Môn thi chính

Điểm chuẩn

SP Toán học

A00

Toán học

34,33

A01

Toán học

33,25

SP Tin học

A00, A01

-

21,00

SP Vật lý

A00, A01

Vật lý

32,75

C01

Vật lý

31,67

SP Hóa học

A00

Hóa học

33,67

SP Sinh học

B00

Sinh học

30,58

D08

Sinh học

28,25

SP Ngữ văn

C00, D01

Ngữ văn

32,50

C03, C04

Ngữ văn

30,50

SP Lịch sử

C00

Lịch sử

31,08

D14

Lịch sử

26,58

SP Địa lý

C00

Địa lý

32,08

C04, D10, D15

Địa lý

30,83

GD Chính trị

C00, D01

-

20,75

C03

-

18,50

GDQP – AN

A00, A01, C00, D01

-

20,50

SP tiếng Anh

D01

Tiếng Anh

33,92

SP song ngữ Nga-Anh

D01

Tiếng Anh

27,58

D02

Tiếng Nga

27,58

D14

Tiếng Anh

24,17

D62

Tiếng Nga

24,17

Sư phạm tiếng Pháp

D01

Tiếng Anh

27,25

D03

Tiếng Pháp

27,25

D14

Tiếng Anh

21,42

D64

Tiếng Pháp

21,42

SP tiếng Trung Quốc

D01

Tiếng Anh

26,75

D04

Tiếng Trung

26,75

D14

Tiếng Anh

24,00

D65

Tiếng Trung

24,00

Giáo dục Tiểu học

A00, A01, D01

-

23,25

C03

-

21,50

Giáo dục Mầm non

M00

-

21,50

Giáo dục Thể chất

T00

Năng khiếu TDTT

22,00

T01

Năng khiếu TDTT

24,00

Giáo dục Đặc biệt

D01, M00

-

20,00

B03, C03

-

20,00

Quản lí Giáo dục

A00, A01, C00, D01

-

21,25

Công nghệ thông tin

A00, A01

-

20,25

Vật lý học

A00, A01

Vật lý

27,25

Hóa học

A00, B00

Hóa học

30,17

Văn học

C00, D01

Ngữ văn

28,00

Việt Nam học

C00, D01

-

20,25

Quốc tế học

C00

-

19,75

D14

-

19,75

Tâm lý học

B00, C00, D01

-

21,25

Ngôn ngữ Anh

D01

Tiếng Anh

31,33

Ngôn ngữ Nga – Anh

D01

Tiếng Anh

25,42

D02

Tiếng Nga

25,42

D14

Tiếng Anh

20,25

D62

Tiếng Nga

20,25

Ngôn ngữ Pháp

D01

Tiếng Anh

26,17

D03

Tiếng Pháp

26,17

D14

Tiếng Anh

24,00

D64

Tiếng Pháp

24,00

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

Tiếng Anh

26,25

D04

Tiếng Trung

26,25

D14

Tiếng Anh

22,00

D65

Tiếng Trung

22,00

Ngôn ngữ Nhật

D01

Tiếng Anh

29,83

D06

Tiếng Nhật

29,83

D14

Tiếng Anh

27,67

D63

Tiếng Nhật

27,67

 

8. ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

STT

NGÀNH

MÃ NGÀNH

ĐIỂM CHUẨN

I

Khối ngành Kỹ thuật (Toán nhân hệ số 2)

Khối A và A1

1

Khoa học hàng hải- Chuyên ngành: Điều khiển tàu biển

D840106101

24,83

2

Khoa học hàng hải - Chuyên ngành: Vận hành khai thác máy tàu thủy

D840106102

23,75

3

Khoa học hàng hải - Chuyên ngành: Thiết bị năng lượng tàu thủy

D840106103

21,25

4

Nhóm ngành điện, điện tử gồm các ngành:

 

- Kỹ thuật điện, điện tử - Chuyên ngành:Điện và tự động tàu thủy, Điện công nghiệp

D520201

27,83

- Kỹ thuật điện tử, truyền thông -Chuyênngành: Điện tử viễn thông

D520207

- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa -Chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp

D520216

5

Kỹ thuật tàu thủy - Chuyên ngành: Thiết kế thân tàu thủy, Công nghệ đóng tàu thủy, Kỹ thuật công trình ngoài khơi

D520122

25,50

6

Kỹ thuật cơ khí - Chuyên ngành: Cơ giới hoá xếp dỡ, Cơ khí ô tô, Máy xây dựng

D520103

28,42

7

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông -Chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy, Xây dựng cầu hầm, Xây dựng đường bộ, Quy hoạch và thiết kế công trình giao thông, Xây dựng đường sắt – Metro

D580205

26,67

8

Kỹ thuật công trình xây dựng -Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật kết cấu công trình, Kỹ thuật nền móng và công trình ngầm

D580201

27,58

9

Công nghệ thông tin

D480201

27,50

10

Truyền thông và mạng máy tính

D480102

26,58

II

Khối ngành Kinh tế (không nhân hệ số)

Khối A, A1, D1

11

Kinh tế vận tải - Chuyên ngành: Kinh tế vận tải biển

D840104

21,00

12

Kinh tế xây dựng - Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, Quản lý Dự án xây dựng

D580301

20,50

13

Khai thác vận tải Chuyên ngành: Quản trị logistic và vận tải đa phương thức

D840101

22,00

* Điểm chuẩn các ngành bậc CĐ:

STT

NGÀNH

MÃ NGÀNH

ĐIỂM CHUẨN

I

Khối ngành Kỹ thuật (Toán nhân hệ số 2)

Khối A và A1

1

Khoa học hàng hải - Chuyên ngành Điều khiển tàu biển

C840107

19,00

2

Khoa học hàng hải- Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy

C840108

16,00

3

Kỹ thuật cơ khí - Chuyên ngành Cơ khí ô tô

C520103

25,00

4

Công nghệ thông tin

C480201

22,25

II

Khối ngành Kinh tế (không nhân hệ số)

Khối A, A1, D1

5

Kinh tế vận tải - Chuyên ngành: Kinh tế vận tải biển

C840101

17

 

9. ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP.HCM

STT

Tên ngành

Mã ngành

Điểm trúng tuyển

Tiêu chí phụ 1

Tiêu chí phụ 2

1.

Quản trị kinh doanh

D340101

22

7,5

7,5

2.

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

21,75

6,5

 

3.

Quản trị khách sạn

D340107

21,5

7,25

7

4.

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

D340109

21,5

6,75

6

5.

Marketing

D340115

22,25

6,5

 

6.

Bất động sản

D340116

21

6,75

6,75

7.

Kinh doanh quốc tế

D340120

22,5

7,75

7

8.

Tài chính - Ngân hàng

D340201

21,75

6,25

 

9.

Kế toán

D340301

22,25

6,5

 

10.

Hệ thống thông tin quản lí

D340405

21

7

 

Qui ước môn thi xét tiêu chí phụ:

Tổ hợp

Tiêu chí phụ 1

Tiêu chí phụ 2

A00

Toán

Vật lí

A01

Toán

Tiếng Anh

D01

Toán

Tiếng Anh

C01

Toán

Ngữ văn

 

 

10. Trường ĐH Văn hóa TP.HCM

TT

Ngành học

Mã ngành

Mã tổ hợp môn

Môn xét tuyển/thi

Điểm chuẩn

I. Các ngành đào tạo Đại học:

 

 

 

 

1               

Khoa học Thư viện

D320202

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.0

2               

Bảo tàng học

D320305

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.0

3               

Việt Nam học

D220113

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

19.25

4               

Kinh doanh xuất bản phẩm

D320402

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.25

5       

Quản Lý văn hóa

D220342

C00

D01

R00

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

- Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu nghệ thuật

17.5

6               

Văn hoá các Dân tộc Thiểu số Việt Nam

D220112

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

15.0

7       

Văn hoá học

D220340

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

18.25

II. Các ngành đào tạo Cao đẳng

 

 

 

 

1               

Khoa học Thư viện

C320202

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

12.0

2               

Việt Nam học

C220113

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

14.0

3               

Kinh doanh xuất bản phẩm

C320402

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

12.0

4               

Quản Lý văn hóa

C220342

C00

D01

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý.

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh.

12.0

 

11. Trường ĐH Công Nghệ Thông Tin (ĐHQG TP.HCM)

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH XÉT TUYỂN

ĐIỂM CHUẨN

D480101

Khoa học máy tính

22.75

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

22.5

D480103

Kỹ thuật phần mềm

24.25

D480103

Kỹ thuật phần mềm - chất lượng cao

22

D480104

Hệ thống thông tin

22.5

D480104

Thương mại điện tử (ngành Hệ thống thông tin)

22.25

D480104

Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến

20

D480104

Hệ thống thông tin - chất lượng cao

20.75

D480201

Công nghệ thông tin

22.75

D480299

An toàn thông tin

22.75

D520214

Kỹ thuật máy tính

22.75

D520214

Kỹ thuật máy tính - chất lượng cao

20.5

 

12. Học viện Hành chính quốc gia

Điểm trúng tuyển vào Cơ sở tại Hà Nội xác định theo nhóm xét tuyển: 19,5 điểm (khối A00); 17,25 điểm (khối A01); 24,75 điểm (khối C00); 17,25 điểm (khối D01).

Điểm trúng tuyển vào Cơ sở tại TP.HCM xác định theo nhóm xét tuyển: 19,5 điểm (khối A00); 17,25 điểm (khối A01); 23 điểm (khối C00); 17,25 điểm (khối D01).

 

13. ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM

 

STT

Mã ngành - Tên Ngành/CTĐT

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG

1. 

C510202-CN chế tạo máy

A00, A01, D01

26.25

2.

C510301-CN kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, D01

26.25

3.

C510302-CN kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00, A01, D01

25.75

TRÌNH ĐỘ  ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC - HỆ ĐẠI TRÀ

 1.

D140231-Sư phạm Tiếng Anh

D01

30.75

 2.

D210404-Thiết kế thời trang

V01, V02

22.75

 3.

D340122-Thương mại điện tử

A00, A01, D01

28.75

 4.

D340301-Kế toán

A00, A01, D01

28.75

 5.

D480201-CN thông tin

A00, A01, D01

29.75

 6.

D510102-CN kỹ thuật công trình xây dựng

A00, A01, D01

29.5

 7.

D510201-CN kỹ thuật cơ khí

A00, A01, D01

30.5

 8.

D510202-CN chế tạo máy

A00, A01, D01

30.25

 9.

D510203-CN kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, D01

31.5

10.   

D510205-CN kỹ thuật ô tô

A00, A01, D01

31.25

11.   

D510206-CN kỹ thuật nhiệt

A00, A01, D01

29.5

12.   

D510301-CN kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, D01

30.75

13.   

D510302-CN kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00, A01, D01

29.5

14.   

D510303-CN kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, D01

31.25

15.   

D510304-CN kỹ thuật máy tính

A00, A01, D01

29.25

16.   

D510401-CN kỹ thuật hóa học

A00, B00, D07

31.25

17.   

D510406-CN kỹ thuật môi trường

A00, B00, D07

29.75

18.   

D510501-CN In

A00, A01, D01

29

19.   

D510601-Quản lý công nghiệp

A00, B00, D07

29.75

20.   

D510603-Kỹ thuật công nghiệp

A00, A01, D01

29.25

21.   

D540101-CN thực phẩm

A00, B00, D07

31.25

22.   

D540204-CN may

A00, A01, D01

29.5

23.   

D580205-Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01, D01

28.25

24.   

D810501-Kinh tế gia đình

A00, A01, B00, D07

26.5

TRÌNH ĐỘ  ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC - HỆ CHẤT LƯỢNG CAO

 1.

D340301C-Kế toán

A00, A01, D01

27

 2.

D480201C-CN thông tin

A00, A01, D01

28.25

 3.

D510102C-CN kỹ thuật công trình xây dựng

A00, A01, D01

27.75

 4.

D510201C-CN kỹ thuật cơ khí

A00, A01, D01

29

 5.

D510202C-CN chế tạo máy

A00, A01, D01

29

 6.

D510203C-CN kỹ thuật cơ điện tử

A00, A01, D01

29.75

 7.

D510205C-CN kỹ thuật ô tô

A00, A01, D01

29.25

 8.

D510206C-CN kỹ thuật nhiệt

A00, A01, D01

27.75

 9.

D510301C-CN kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01, D01

29

10.   

D510302C-CN kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00, A01, D01

28.25

11.   

D510303C-CN kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00, A01, D01

29.5

12.   

D510304C-CN kỹ thuật máy tính

A00, A01, D01

28

13.   

D510406C-CN kỹ thuật môi trường

A00, B00, D07

27.75

14.   

D510501C-CN In

A00, A01, D01

27.5

15.   

D510601C-Quản lý công nghiệp

A00, A01, D01

28

16.   

D540101C-CN thực phẩm

A00, B00, D07

29

17.   

D540204C-CN may

A00, A01, D01

27

18.   

D580205C-Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01, D01

27.25

 

14. ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HCM

 

ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

D510205

Công nghệ kĩ thuật ô tô

20.75

D340120

Kinh doanh quốc tế

20.75

D340101

Quản trị kinh doanh tổng hợp

20.75

D340115

Marketing

20.50

D510201

Công nghệ kĩ thuật cơ khí

20.25

D510301

Công nghệ kĩ thuật Cơ điện tử

20.25

D510203

Công nghệ kĩ thuật điện, điện tử

20.25

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

20.00

D340107

Quản trị khách sạn

20.00

D540204

Công nghệ may

20.00

D420201

Công nghệ sinh học

20.00

D540102

Công nghệ thực phẩm

20.00

D220201

Ngôn ngữ Anh

19.75

D340109

Quản trị nhà hàng và Kỹ thuật chế biến

19.75

D480101

Khoa học Máy tính

19.75

D340301

Kế toán

19.75

D510401

Công nghệ kĩ thuật Hoá học

19.75

D340201

Tài chính  Ngân hàng

19.50

D510302

Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông

19.25

D340122

Thương mại Điện tử

19.25

D510206

Công nghệ kĩ thuật Nhiệt

19.00

D510406

Công nghệ kĩ thuật môi trường

19.00

 

15. ĐẠI HỌC QUỐC TẾ TP.HCM

STT

Mã ngành

Tên ngành

Điểm chuẩn

1

D420201

Công nghệ Sinh học

20.5

2

D480201

Công nghệ thông tin

20.5

3

D540101

Công nghệ thực phẩm

20

4

D440112

Hoá sinh

21

5

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

18

6

D520216

Kỹ thuật điều khiển & Tự động hoá

18.75

7

D510602

Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp

19.25

8

D580208

Kỹ Thuật Xây dựng

16.75

9

D520212

Kỹ thuật Y sinh

22.5

10

D510605

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

22.5

11

D620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản

17.5

12

D340101

Quản trị Kinh doanh

22.5

13

D340201

Tài chính Ngân hàng

21,5

14

D460112

Toán ứng dụng

20

15

 

Tất cả các chương trình liên kết

15

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

16. TRƯỜNG ĐH TÔN ĐỨC THẮNG

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Bậc ĐH 

Thiết kế công nghiệp

Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H)

16

Toán, Văn, Vẽ màu (H1)

16

Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT

16

Thiết kế đồ họa

Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H)

17.5

Toán, Văn, Vẽ màu (H1)

16.5

Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT

17.5

Thiết kế thời trang

Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H)

17

Toán, Văn, Vẽ màu (H1)

16

Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT

17

Thiết kế nội thất

Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H)

17

Toán, Văn, Vẽ màu (H1)

16

Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT

17

Việt Nam học

Toán, Lí, Anh (A1)

19.5

Văn, Sử, Địa (C)

20.5

Văn, Toán, Lí

21.5

Văn, Toán, Anh (D1)

20

Ngôn ngữ Anh

Văn, Toán, Anh (D1)

20.75

Văn, Lí, Anh

21.75

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Tiếng Trung)

Văn, Toán, Anh (D1)

19.5

Văn, Toán, Trung (D4)

19.5

Văn, Lí, Anh

20

Văn, Lí, Trung

19.5

Ngôn ngữ TQ (Chuyên ngành Trung - Anh)

Văn, Toán, Anh (D1)

20.25

Văn, Toán, Trung (D4)

20.25

Văn, Lí, Anh

20.5

Văn, Lí, Trung

20.25

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và sự kiện)

Toán, Sinh, NK TDTT (T)

17

Toán, Lí, Anh (A1)

17

Văn, Toán, Anh (D1)

17

Văn, Anh, NK TDTT

17

Xã hội học

Toán, Lí, Anh (A1)

19.25

Văn, Sử, Địa (C)

20.25

Văn, Toán, Lí

21.25

Văn, Toán, Anh (D1)

19.25

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành QT Marketing)

Toán, Lí, Hóa (A)

21.25

Toán, Lí, Anh (A1)

20.75

Văn, Toán, Lí

22.25

Văn, Toán, Anh (D1)

20.75

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS)

Toán, Lí, Hóa (A)

21

Toán, Lí, Anh (A1)

20.5

Văn, Toán, Lí

21.5

Văn, Toán, Anh (D1)

20.5

Kinh doanh quốc tế

Toán, Lí, Hóa (A)

22

Toán, Lí, Anh (A1)

21.5

Văn, Toán, Lí

21.5

Văn, Toán, Anh (D1)

21.5

Tài chính - Ngân hàng

Toán, Lí, Hóa (A)

21

Toán, Lí, Anh (A1)

20.25

Văn, Toán, Lí

21.5

Văn, Toán, Anh (D1)

20.25

Kế toán

Toán, Lí, Hóa (A)

20.75

Toán, Lí, Anh (A1)

20.25

Văn, Toán, Lí

21.25

Văn, Toán, Anh (D1)

20.75

Quan hệ lao động

Toán, Lí, Hóa (A)

20

Toán, Lí, Anh (A1)

19.5

Văn, Toán, Lí

21.5

Văn, Toán, Anh (D1)

19.5

Luật

Toán, Lí, Hóa (A)

21.75

Toán, Lí, Anh (A1)

20.75

Văn, Sử, Địa (C)

22.25

Văn, Toán, Anh (D1)

20.75

Công nghệ sinh học

Toán, Lí, Hóa (A)

20.75

Toán, Hóa, Sinh (B)

20.75

Văn, Toán, Hóa

22.25

Toán, Hóa, Anh

20.75

Khoa học môi trường

Toán, Lí, Hóa (A)

20

Toán, Hóa, Sinh (B)

19

Văn, Toán, Hóa

22

Toán, Hóa, Anh

20

Toán ứng dụng

Toán, Lí, Hóa (A)

19.5

Toán, Lí, Anh (A1)

19.5

Văn, Toán, Lí

21

Toán, Hóa, Anh

19.5

Thống kê

Toán, Lí, Hóa (A)

19.75

Toán, Lí, Anh (A1)

19.25

Văn, Toán, Lí

21.25

Toán, Hóa, Anh

19.25

Khoa học máy tính

Toán, Lí, Hóa (A)

20.5

Toán, Lí, Anh (A1)

20

Văn, Toán, Lí

21

Toán, Hóa, Anh

20

Công nghệ kỹ thuật môi trường

Toán, Lí, Hóa (A)

19.75

Toán, Hóa, Sinh (B)

19.75

Văn, Toán, Hóa

20.5

Toán, Hóa, Anh

19.75

Kỹ thuật điện, điện tử

Toán, Lí, Hóa (A)

20.25

Toán, Lí, Anh (A1)

19.25

Văn, Toán, Lí

20

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

Toán, Lí, Hóa (A)

20.25

Toán, Lí, Anh (A1)

19.25

Văn, Toán, Lí

20.25

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Toán, Lí, Hóa (A)

20.25

Toán, Lí, Anh (A1)

19.25

Văn, Toán, Lí

20.25

Kỹ thuật hóa học

Toán, Lí, Hóa (A)

20.5

Toán, Hóa, Sinh (B)

20.5

Văn, Toán, Hóa

21.5

Toán, Hóa, Anh

20.25

Kiến trúc

Toán, Lí, Vẽ mỹ thuật (V)

18

Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật (V1)

18

Quy hoạch vùng và đô thị

Toán, Lí, Hóa (A)

18.75

Toán, Lí, Anh (A1)

18.75

Toán, Lí, Vẽ mỹ thuật (V)

18.75

Toán, Văn, Vẽ mỹ thuật (V1)

18.75

Kỹ thuật công trình xây dựng

Toán, Lí, Hóa (A)

20.25

Toán, Lí, Anh (A1)

18.75

Văn, Toán, Lí

20.75

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Toán, Lí, Hóa (A)

19.5

Toán, Lí, Anh (A1)

18.5

Văn, Toán, Lí

20.5

Dược học

Toán, Lí, Hóa (A)

23

Toán, Hóa, Sinh (B)

23

Toán, Hóa, Anh

23

Công tác xã hội

Toán, Lí, Anh (A1)

19.25

Văn, Sử, Địa (C)

19.25

Văn, Toán, Lí

20.75

Văn, Toán, Anh

19.25

Bảo hộ lao động

Toán, Lí, Hóa (A)

19.75

Toán, Hóa, Sinh (B)

19.25

Văn, Toán, Hóa

20.25

Toán, Hóa, Anh

19.25

Bậc CĐ 

Tiếng Anh

Văn, Toán, Anh (D1)

18.25

Văn, Lí, Anh

19.25

Quản trị kinh doanh

Toán, Lí, Hóa (A)

19.25

Toán, Lí, Anh (A1)

18.75

Văn, Toán, Lí

20

Văn, Toán, Anh (D1)

18.25

Kế toán

Toán, Lí, Hóa (A)

18.5

Toán, Lí, Anh (A1)

18.5

Văn, Toán, Lí

19.5

Văn, Toán, Anh (D1)

18.5

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Toán, Lí, Hóa (A)

16.75

Toán, Lí, Anh (A1)

16.75

Văn, Toán, Lí

17.75

Bậc ĐH chương trình chất lượng cao

Thiết kế nội thất (Chất lượng cao)

Văn, Vẽ màu, Vẽ HHMT (H)

16.5

Toán, Văn, Vẽ màu (H1)

16.5

Toán, Vẽ màu, Vẽ HHMT

16.5

Ngôn ngữ Anh (Chất lượng cao)

Văn, Toán, Anh (D1)

19

Văn, Lí, Anh

19

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị NH - KS)  (Chất lượng cao)

Toán, Lí, Hóa (A)

19.25

Toán, Lí, Anh (A1)

19.25

Văn, Toán, Lí

19.25

Văn, Toán, Anh (D1)

19.25

Kinh doanh quốc tế (Chất lượng cao)

Toán, Lí, Hóa (A)

20.5

Toán, Lí, Anh (A1)

20.5

Văn, Toán, Lí

20.5

Văn, Toán, Anh (D1)

20.5

Tài chính - Ngân hàng (Chất lượng cao)

Toán, Lí, Hóa (A)

18.75

Toán, Lí, Anh (A1)

18.75

Văn, Toán, Lí

18.75

Văn, Toán, Anh (D1)

18.75

Kế toán (Chất lượng cao)

Toán, Lí, Hóa (A)

18.5

Toán, Lí, Anh (A1)

18.5

Văn, Toán, Lí

18.5

Văn, Toán, Anh (D1)

18.5

Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)

Toán, Lí, Hóa (A)

18.5

Toán, Hóa, Sinh (B)

18.5

Văn, Toán, Hóa

18.5

Toán, Hóa, Anh

18.5

Khoa học môi trường (Chất lượng cao)

Toán, Lí, Hóa (A)

16.5

Toán, Hóa, Sinh (B)

16.5

Văn, Toán, Hóa

16.5

Toán, Hóa, Anh

16.5

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

Toán, Lí, Hóa (A)

18.5

Toán, Lí, Anh (A1)

18.5

Văn, Toán, Lí

18.5

Toán, Hóa, Anh

18.5

Kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao)

Toán, Lí, Hóa (A)

17.5

Toán, Lí, Anh (A1)

17.5

Văn, Toán, Lí

17.5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao)

Toán, Lí, Hóa (A)

17.5

Toán, Lí, Anh (A1)

17.5

Văn, Toán, Lí

17.5

Kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao)

Toán, Lí, Hóa (A)

16.5

Toán, Lí, Anh (A1)

16.5

Văn, Toán, Lí

16.5

 

 

 

 

17. ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG

 

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu xét tuyển

Tổ hợp A00
(Toán-Vật lý-Hóa học)

Tổ hợp A01
(Toán-Vật lý-Tiếng Anh)

Tổ hợp B00
(Toán-Sinh học-Hóa học)

Tổ hợp D01
(Toán-Tiếng Anh - Ngữ Văn)

D110104

Cấp thoát nước

100

17.25

17.25

17.25

 

D340101

Quản trị kinh doanh

250

17.75

17.75

17.75

17.75

D440201

Địa chất học

150

15.00

15.00

15.00

 

D440221

Khí tượng học

100

15.00

15.00

15.00

15.00

D440224

Thủy văn

100

15.00

15.00

15.00

15.00

D480201

Công nghệ thông tin

150

17.00

17.00

17.00

17.00

D510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

400

18.75

18.75

18.75

 

D520503

Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ

200

15.00

15.00

15.00

 

D850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

100

17.50

17.50

17.50

17.50

D850103

Quản lý đất đai

350

18.50

18.50

18.50

18.50

 

 

 

 

 

18. ĐẠI HỌC CẦN THƠ

STT

MÃ NGÀNH

TÊN NGÀNH

ĐIỂM CHUẨN

Tổ hợp môn thi truyền thống

Tổ hợp môn thi

mới

1

D140202

Giáo dục Tiểu học

22,00

22,50

2

D140204

Giáo dục công dân

22,00

22,00

3

D140206

Giáo dục thể chất

16,00

16,00

4

D140209

Sư phạm Toán học

23,25

23,25

5

D140211

Sư phạm Vật lý

21,75

21,75

6

D140212

Sư phạm Hóa học

22,75

22,75

7

D140213

Sư phạm Sinh học

21,25

 

8

D140217

Sư phạm Ngữ văn

24,25

24,25

9

D140218

Sư phạm Lịch sử

23,00

23,00

10

D140219

Sư phạm Địa lý

23,75

23,75

11

D140231

Sư phạm Tiếng Anh

22,25

22,75

12

D140233

Sư phạm Tiếng Pháp

18,00

 

13

D220113

Việt Nam học

23,25

23,25

14

D220201

Ngôn ngữ Anh

22,00

23,00

15

D220203

Ngôn ngữ Pháp

18,25

18,25

16

D220301

Triết học

21,75

21,75

17

D220330

Văn học

22,75

22,75

18

D310101

Kinh tế

21,00

21,25

19

D310201

Chính trị học

23,00

23,00

20

D310301

Xã hội học

22,25

 

21

D320201

Thông tin học

18,50

18,50

22

D340101

Quản trị kinh doanh

21,50

21,50

23

D340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

21,25

21,25

24

D340115

Marketing

21,00

21,00

25

D340120

Kinh doanh quốc tế

22,25

22,25

26

D340121

Kinh doanh thương mại

21,25

21,25

27

D340201

Tài chính Ngân hàng

21,25

21,25

28

D340301

Kế toán

22,00

22,00

29

D340302

Kiểm toán

21,25

21,25

30

D380101

Luật

24,25

 

31

D420101

Sinh học

19,50

 

32

D420201

Công nghệ sinh học

22,25

 

33

D420203

Sinh học ứng dụng

20,25

 

34

D440112

Hóa học

23,25

 

35

D440301

Khoa học môi trường

19,50

 

36

D440306

Khoa học đất

17,75

19,00

37

D460112

Toán ứng dụng

19,50

 

38

D480101

Khoa học máy tính

18,00

 

39

D480102

Truyền thông và mạng máy tính

19,00

 

40

D480103

Kỹ thuật phần mềm

19,75

 

41

D480104

Hệ thống thông tin

18,25

 

42

D480201

Công nghệ thông tin

20,75

 

43

D510401

Công nghệ kỹ thuật hóa học

21,00

21,00

44

D510601

Quản lý công nghiệp

19,50

 

45

D520103

Kỹ thuật cơ khí

19,75

 

46

D520114

Kỹ thuật cơ - điện tử

19,50

 

47

D520201

Kỹ thuật điện, điện tử

21,00

 

48

D520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

18,75

 

49

D520214

Kỹ thuật máy tính

18,25

 

50

D520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

18,75

 

51

D520320

Kỹ thuật môi trường

19,25

19,25

52

D520401

Vật lý kỹ thuật

18,25

 

53

D540101

Công nghệ thực phẩm

21,75

22,25

54

D540104

Công nghệ sau thu hoạch

19,75

 

55

D540105

Công nghệ chế biến thủy sản

20,00

21,25

56

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

19,75

 

57

D580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

18,25

 

58

D620105

Chăn nuôi

19,25

19,25

59

D620109

Nông học

20,25

 

60

D620110

Khoa học cây trồng

18,50

18,50

61

D620112

Bảo vệ thực vật

21,00

 

62

D620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

17,75

17,75

63

D620115

Kinh tế nông nghiệp

20,25

20,25

64

D620116

Phát triển nông thôn

18,75

18,75

65

D620205

Lâm sinh

17,75

17,75

66

D620301

Nuôi trồng thủy sản

19,00

20,00

67

D620302

Bệnh học thủy sản

18,00

19,25

68

D620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản

18,50

18,50

69

D640101

Thú y

20,50

20,50

70

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

21,25

21,25

71

D850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

20,00

20,25

72

D850103

Quản lý đất đai

20,25

20,25

CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI KHU HÒA AN

1

D220113

Việt Nam học

21,25

21,25

2

D220201

Ngôn ngữ Anh

19,25

20,50

3

D340101

Quản trị kinh doanh

18,75

18,75

4

D380101

Luật

22,75

 

5

D480201

Công nghệ thông tin

16,75

 

6

D580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

17,75

 

7

D620102

Khuyến nông

16,25

16,25

8

D620109

Nông học

16,25

 

9

D620114

Kinh doanh nông nghiệp

17,25

 

10

D620115

Kinh tế nông nghiệp

17,50

18,00

11

D620301

Nuôi trồng thủy sản

16,00

18,00

 

 

19. ĐẠI HỌC ĐỒNG THÁP (có nhân hệ số 2 môn chính)

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

D140209

Sư phạm Toán học

A00

25.83

 

2

D140210

Sư phạm Tin học

A00

18.83

 

3

D140211

Sư phạm Vật lý

A00

24.17

 

4

D140212

Sư phạm Hóa học

A00

24.58

 

5

D340101

Quản trị kinh doanh

A00

19.08

 

6

D340201

Tài chính - Ngân hàng

A00

19.33

 

7

D340301

Kế toán

A00

20

 

8

D440301

Khoa học môi trường

A00

20

 

9

D480101

Khoa học máy tính

A00

18.83

 

10

D850103

Quản lý đất đai

A00

18.33

 

11

C140209

Sư phạm Toán học

A00

16.58

 

12

C140211

Sư phạm Vật lý

A00

16.33

 

13

C140212

Sư phạm Hóa học

A00

17.58

 

14

D140202

Giáo dục Tiểu học

A01

23

Toán

15

C140202

Giáo dục Tiểu học

A01

19.08

Toán

16

D140213

Sư phạm Sinh học

B00

20.83

 

17

D620301

Nuôi trồng thủy sản

B00

18.83

 

18

C140213

Sư phạm Sinh học

B00

16.25

 

19

D140114

Quản lý giáo dục

C00

19.58

Văn

20

D140205

Giáo dục Chính trị

C00

19.83

 

21

D140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

24.58

 

22

D140218

Sư phạm Lịch sử

C00

21.08

 

23

D140219

Sư phạm Địa lý

C00

25.33

 

24

D220113

Việt Nam học

C00

19.92

 

25

D220342

Quản lý văn hóa

C00

19.83

 

26

D760101

Công tác xã hội

C00

19.5

 

27

C140217

Sư phạm Ngữ ván

C00

17.33

 

28

C140219

Sư phạm Địa lý

C00

16.08

 

29

D140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01

22.33

 

30

D220201

Ngôn ngữ Anh

D01

20

 

31

D220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

20

 

32

C220201

Tiếng Anh

D01

15.08

 

33

D140222

Sư phạm Mỹ thuật

H00

22.92

 

34

D140201

Giáo dục Mầm non

M00

22.33

 

35

C140201

Giáo dục Mầm non

M00

17.08

 

36

D140221

Sư phạm Âm nhạc

N00

23.83

Năng khiếu

37

D140206

Giáo dục Thể chất

T00

21.58

 

 

20. ĐẠI HỌC AN GIANG

STT

Mã ngành

Tên ngành

Khối thi

Điểm chuẩn

1

C140202

Giáo dục Tiểu học

A0

19.25

2

C140210

SP Tin học

A0

15

3

C420201

Công nghệ Sinh học

A0

14.5

4

C420203

Sinh học ứng dụng

A0

12

5

C480201

Công nghệ Thông tin

A0

15.25

6

C540102

Công nghệ Thực phẩm

A0

15.25

7

C620105

Chăn nuôi

A0

12

8

C620110

Khoa học Cây trồng

A0

13.5

9

C620112

Bảo vệ Thực vật

A0

15.5

10

C620116

Phát triển Nông thôn

A0

14.25

11

C620301

Nuôi trồng Thủy sản

A0

13.25

12

D140202

Giáo dục Tiểu học

A0

22.75

13

D140209

SP Toán học

A0

21

14

D140211

SP Vật lý

A0

19

15

D140212

SP Hóa học

A0

20.25

16

D310106

Kinh tế Quốc tế

A0

18

17

D340101

Quản trị Kinh doanh

A0

18.75

18

D340201

Tài chính-Ngân hàng

A0

17.5

19

D340203

Tài chính Doanh nghiệp

A0

17.25

20

D340301

Kế toán

A0

18.75

21

D420201

Công nghệ Sinh học

A0

18.5

22

D480103

Kỹ thuật Phần mềm

A0

16.25

23

D480201

Công nghệ Thông tin

A0

18

24

D510406

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

A0

16.75

25

D540101

Công nghệ Thực phẩm

A0

19

26

D620105

Chăn nuôi

A0

16.25

27

D620110

Khoa học Cây trồng

A0

18.25

28

D620112

Bảo vệ Thực vật

A0

20

29

D620116

Phát triển Nông thôn

A0

17.5

30

D620301

Nuôi trồng Thủy sản

A0

17.25

31

D850101

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A0

17.5

32

C140202

Giáo dục Tiểu học

A1

19.25

33

C140210

SP Tin học

A1

15

34

C220113

Việt Nam học (VH du lịch)

A1

16.25

35

C420201

Công nghệ Sinh học

A1

14.5

36

C420203

Sinh học ứng dụng

A1

12

37

C480201

Công nghệ Thông tin

A1

15.25

38

C540102

Công nghệ Thực phẩm

A1

15.25

39

C620105

Chăn nuôi

A1

12

40

C620110

Khoa học Cây trồng

A1

13.5

41

C620112

Bảo vệ Thực vật

A1

15.5

42

C620116

Phát triển Nông thôn

A1

14.25

43

C620301

Nuôi trồng Thủy sản

A1

13.25

44

D140202

Giáo dục Tiểu học

A1

22.75

45

D140209

SP Toán học

A1

21

46

D140211

SP Vật lý

A1

19

47

D220113

Việt Nam học (VH du lịch)

A1

20.75

48

D310106

Kinh tế Quốc tế

A1

18

49

D340101

Quản trị Kinh doanh

A1

18.75

50

D340201

Tài chính-Ngân hàng

A1

17.5

51

D340203

Tài chính Doanh nghiệp

A1

17.25

52

D340301

Kế toán

A1

18.75

53

D420201

Công nghệ Sinh học

A1

18.5

54

D480103

Kỹ thuật Phần mềm

A1

16.25

55

D480201

Công nghệ Thông tin

A1

18

56

D510406

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

A1

16.75

57

D540101

Công nghệ Thực phẩm

A1

19

58

D620105

Chăn nuôi

A1

16.25

59

D620110

Khoa học Cây trồng

A1

18.25

60

D620112

Bảo vệ Thực vật

A1

20

61

D620116

Phát triển Nông thôn

A1

17.5

62

D620301

Nuôi trồng Thủy sản

A1

17.25

63

D850101

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A1

17.5

64

C420201

Công nghệ Sinh học

B0

14.5

65

C420203

Sinh học ứng dụng

B0

12

66

C540102

Công nghệ Thực phẩm

B0

15.25

67

C620105

Chăn nuôi

B0

12

68

C620110

Khoa học Cây trồng

B0

13.5

69

C620112

Bảo vệ Thực vật

B0

15.5

70

C620116

Phát triển Nông thôn

B0

14.25

71

C620301

Nuôi trồng Thủy sản

B0

13.25

72

D140212

SP Hóa học

B0

20.25

73

D140213

SP Sinh học

B0

17.25

74

D420201

Công nghệ Sinh học

B0

18.5

75

D510406

Công nghệ Kỹ thuật môi trường

B0

16.75

76

D540101

Công nghệ Thực phẩm

B0

19

77

D620105

Chăn nuôi

B0

16.25

78

D620110

Khoa học Cây trồng

B0

18.25

79

D620112

Bảo vệ Thực vật

B0

20

80

D620116

Phát triển Nông thôn

B0

17.5

81

D620301

Nuôi trồng Thủy sản

B0

17.25

82

D850101

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

B0

17.5

83

C140202

Giáo dục Tiểu học

C0

19.25

84

C220113

Việt Nam học (VH du lịch)

C0

16.25

85

D140202

Giáo dục Tiểu học

C0

22.75

86

D140205

GD Chính trị

C0

20

87

D140217

SP Ngữ văn

C0

20.75

88

D140218

SP Lịch sử

C0

19.5

89

D140219

SP Địa lý

C0

20.25

90

D220113

Việt Nam học (VH du lịch)

C0

20.75

91

C140202

Giáo dục Tiểu học

D1

19.25

92

C140210

SP Tin học

D1

15

93

C140231

SP Tiếng Anh

D1

20

94

C220113

Việt Nam học (VH du lịch)

D1

16.25

95

C480201

Công nghệ Thông tin

D1

15.25

96

D140202

Giáo dục Tiểu học

D1

22.75

97

D140205

GD Chính trị

D1

20

98

D140217

SP Ngữ văn

D1

20.75

99

D140231

SP Tiếng Anh

D1

26.67

100

D220113

Việt Nam học (VH du lịch)

D1

20.75

101

D220201

Ngôn ngữ Anh

D1

26.42

102

D310106

Kinh tế Quốc tế

D1

18

103

D340101

Quản trị Kinh doanh

D1

18.75

104

D340201

Tài chính-Ngân hàng

D1

17.5

105

D340203

Tài chính Doanh nghiệp

D1

17.25

106

D340301

Kế toán

D1

18.75

107

D480103

Kỹ thuật Phần mềm

D1

16.25

108

D480201

Công nghệ Thông tin

D1

18

109

C140222

Sư phạm Mỹ thuật

H0

33.67

110

C140201

Giáo dục Mầm non

M0

15.5

111

D140201

Giáo dục Mầm non

M0

18.25

112

C140221

Sư phạm Âm nhạc

N0

22.83

113

C140206

Giáo dục Thể chất

T0

12.83

 

 

21. Trường ĐH Xây dựng Miền Tây: Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 năm 2015.  Theo đó bậc ĐH điểm chuẩn trúng tuyển là 15 điểm cho tất cả các ngành, tổ hợp xét tuyển; bậc CĐ điểm chuẩn trúng tuyển là 12 điểm cho tất cả các ngành, tổ hợp xét tuyển.

 

22. CÁC TRƯỜNG CÔNG AN

Trường Đại học An ninh nhân dân

Ngành

Khối A

Khối A1

Khối C

Khối D1

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

- Điều tra trinh sát

25

26.75

23.5

26.25

23.5

27

21.75

25.75

Trường Đại học Cảnh sát nhân dân

Ngành

Khối A

Khối A1

Khối C

Khối D1

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

- Điều tra trinh sát

26

27

25.25

26.5

25.5

28.0

23.75

26.5

 

23. CÁC TRƯỜNG QUÂN SỰ

Học viện, trường

Tổ hợpxét  tuyển

Điểm chuẩn tuyển sinh

Ghi chú

 
 
 

1 - HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

26,00

 

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

24,75

 

 

Thí sinh nữ miền Bắc

A00

28,25

 

 

Thí sinh nữ miền Nam

A00

27,25

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

A01

24,75

 

 

Thí sinh nam miền Nam

A01

23,25

 

 

Thí sinh nữ miền Bắc

A01

27,25

 

 

Thí sinh nữ miền Nam

A01

26,50

 

 

Ưu tiên xét tuyển (Nam)

 

22,25

 

 

2 - HỌC VIỆN HẢI QUÂN

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

24,75

 

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

23,00

 

 

3 - HỌC VIỆN BIÊN PHÒNG

 

Thí sinh nam miền Bắc

C00

25,00

 

 

Thí sinh nam Quân khu 4

(Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế)

C00

25,25

 

 

Thí sinh nam Quân khu 5

C00

24,75

 

 

Thí sinh nam Quân khu 7

C00

22,25

 

 

Thí sinh nam Quân khu 9

C00

24,25

 

 

4 - HỌC VIỆN HẬU CẦN

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

25,00

 

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

22,50

 

 

5 - HỌC VIỆN PHÒNG KHÔNG -KHÔNG QUÂN

 

a) Ngành Kỹ thuật hàng không

 

 

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

25,50

 

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

23,25

 

 

b) Ngành CHTM PK -KQ

 

 

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

24,50

Môn Toán thí sinh có mức điểm 24,50 phải đạt 7,25 .

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

22,75

 

 

6 - HỌC VIỆN QUÂN Y

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

27,50

 

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

26,25

 

 

Thí sinh nữ miền Bắc

A00

28,25

 

 

Thí sinh nữ miền Nam

A00

28,00

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

B00

26,00

 

 

Thí sinh nam miền Nam

B00

24,50

 

 

Thí sinh nữ miền Bắc

B00

28,25

 

 

Thí sinh nữ miền Nam

B00

28,00

 

 

7 - HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ

 

a) Ngôn ngữ Anh

 

 

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

D01

22,44

 

 

Thí sinh nam miền Nam

D01

20,44

 

 

Thí sinh nữ miền Bắc

D01

26,81

 

 

Thí sinh nữ miền Nam

D01

24,81

 

 

b) Ngôn ngữ Nga

 

 

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

D01

21,40

 

 

Thí sinh nam miền Nam

D01

19,40

 

 

Thí sinh nữ

D01

26,50

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

D02

21,40

 

 

Thí sinh nam miền Nam

D02

19,40

 

 

Thí sinh nữ

D02

26,50

 

 

c) Ngôn ngữ Trung Quốc

 

 

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

D01

21,06

 

 

Thí sinh nam miền Nam

D01

19,06

 

 

Thí sinh nữ

D01

26,81

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

D04

21,06

 

 

Thí sinh nam miền Nam

D04

19,06

 

 

Thí sinh nữ

D04

26,81

 

 

d) Quan hệ Quốc tế

 

 

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

D01

22,06

 

 

Thí sinh nam miền Nam

D01

20,06

 

 

Thí sinh nữ

D01

27,50

 

 

đ) Trinh sát kỹ thuật

 

 

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

23,50

 

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

21,50

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

A01

22,25

 

 

Thí sinh nam miền Nam

A01

20,25

 

 

8 - TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 1

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

24,75

 

 

9 - TRƯỜNG SĨ QUAN LỤC QUÂN 2

 

Thí sinh nam Quân khu 5

A00

22,75

 

 

Thí sinh nam Quân khu 7

A00

22,75

 

 

Thí sinh nam Quân khu 9

A00

22,75

 

 

Thí sinh nam Quân khu 4

(Quảng Trị, Thừa Thiên  - Huế)

A00

23,50

 

 

10 - TRƯỜNG SĨ QUAN CÔNG BINH

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

23,25

 

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

21,75

 

 

11 - TRƯỜNG SĨ QUAN PHÁO BINH

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

22,75

 

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

19,25

 

 

12 - TRƯỜNG SĨ QUAN KHÔNG QUÂN

 

a) Phi công

 

 

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

22,00

 

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

21,00

 

 

b) Sĩ quan Dù

 

 

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

21,25

 

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

19,75

 

 

13 - TRƯỜNG SĨ QUAN ĐẶC CÔNG

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

22,75

 

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

22,25

 

 

14 - TRƯỜNG SĨ QUAN TĂNG THIẾT GIÁP

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

24,50

 

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

20,25

 

 

15 - TRƯỜNG SĨ QUAN PHÒNG HOÁ

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

20,50

 

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

19,75

 

 

16 - TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

24,50

 

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

23,00

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

A01

22,00

 

 

Thí sinh nam miền Nam

A01

21,75

 

 

17 - TRƯỜNG SĨ QUAN KỸ THUẬT QUÂN SỰ

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

25,00

 

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

24,00

 

 

18 - TRƯỜNG SĨ QUAN CHÍNH TRỊ

 

Thí sinh nam miền Bắc

A00

24,50

 

 

Thí sinh nam miền Nam

A00

21,75

 

 

Thí sinh nam miền Bắc

C00

24,50

 

 

Thí sinh nam miền Nam

C00

23,50

 

 

 

 

24. Trường CĐ Kinh tế TP.HCM

TRƯỜNG CĐ KINH TẾ TP.HCM

Mã ngành

Điểm chuẩn tất cả các tổ hợp

Kế toán (chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp)

C340301

14,75

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành QTKD và QTKDXNK)

C340101

14,50

Kinh doanh quốc tế (chuyên ngành Kinh doanh quốc tế)

C340120

14,00

Tiếng Anh (chuyên ngành Tiếng Anh thương mại)

C220201

15,75

Công tác xã hội (chuyên ngành Công tác xã hội)

C760101

12,00

 

 

25. CAO ĐẲNG CẦN THƠ

TT

Ngành

Mã Ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm trúng tuyển

1

Việt Nam học

C220113

Văn, Sử, Địa; Toán, Văn, Anh văn 

12đ

2

Tiếng Anh 

C220201

Toán, văn, Anh văn

12đ

3

Khoa học thư viện

C320202

Toán, Lý, Hóa;

Toán, Lý, Anh văn; Văn, Sử, Địa; 

Toán, Văn, Anh văn

12đ

4

Quản trị Kinh doanh

C340101

Toán, Lý, Hóa;

Toán, Lý, Anh văn;

Toán, Văn, Anh văn

12đ

5

Tài chính Ngân hàng

C340201

Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh văn; 

12đ

6

Kế toán

C340301

Toán, Lý, Hóa;

Toán, Lý, Anh văn;

Toán, Văn, Anh văn

12đ

7

Quản trị Văn phòng

C340406

Toán, Lý, Hóa;

Toán, Lý, Anh văn; Văn, Sử, Địa; 

Toán, Văn, Anh văn

12đ

8

Dịch vụ pháp lý

C380201

Toán, Lý, Hóa;

Toán, Lý, Anh văn; Văn, Sử, Địa

12đ

9

Tin học ứng dụng

C480202

Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh văn;

12đ

10

Công nghệ Kĩ thuật Xây dựng

C510103

Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh văn; 

12đ

11

Công nghệ kĩ thuật Môi trường

C510406

Toán, Lý, Hóa;

Toán, Lý, Anh văn; Toán, Hóa, Sinh

12đ

12

Công nghệ May

C540204

Toán, Lý, Hóa;

Toán, Lý, Anh văn;

Toán, Văn, Anh văn

12đ

13

Quản lí tài nguyên và môi trường

C850101

Toán, Lý, Hóa;

Toán, Lý, Anh văn; Toán, Hóa, Sinh

12đ

14

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C340103

Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh văn; 

12đ

Văn, Sử, Địa; Toán, Văn, Anh văn

15

Hệ thống thông tin

C480104

Toán, Lý, Hóa; Toán, Lý, Anh văn;

12đ

 

26. Trường Cao đẳng Y tế Đồng Tháp

STT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu công bố

Điểm trúng tuyển Khu vực 3 của Tổ hợp A00

Điểm trúng tuyển Khu vực 3 của Tổ hợp B00

1

C720501

Điều dưỡng

180

13.00

13.00

2

C720502

Hộ sinh

30

12.00

12.00

3

C900107

Dược học

140

17.00

17.00

 

Trên đây là điểm chuẩn của một số trường ĐH-CĐ năm 2015. Còn lại một số trường khác điểm chuẩn nhìn chung không có sự biến động. Các bạn có nhu cầu hãy xem thêm thông qua mạng Internet.

tải tập tịn:/uploads/thonglinh/news/2015_12/diem-chuan-2015.doc

Các bạn có thắc mắc gì hãy liên hệ với thầy M. Tấn; ĐT: 0982.92.94.97; Email: tan9497@gmail.com

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây